Quảng cáo
Câu lạc bộ bóng đá
Dữ liệu mùa giải: 26 kết quả, 23 trận sắp diễn ra
Kryvbas – Giải đấu: Giải VĐQG Ukraine (Premier League). Vị trí: 15 (Điểm: 6, Số trận: 8). Trận gần đây (5): Thắng: 0, Hòa: 2, Thua: 3. Trận tiếp theo: Odense vs Kryvbas (28 tháng 1, 2026).
Cập nhật:
| Giải VĐQG Ukraine (Premier League) | Tr | HS | Đ | |
|---|---|---|---|---|
| 14 | Obolon Kyiv | 10 | -13 | 7 |
| 15 | Kryvbas | 8 | -6 | 6 |
| 16 | Kudrivka | 10 | -13 | 5 |
| Huấn luyện viên | Tr | T | H | B | % thắng |
|---|---|---|---|---|---|
| Oleksandr Petrakov2026/10 – 2028/618 cầu thủ được sử dụng · 2.00:1.50 bàn/trận · 2.00 điểm/trận | 2 | 1 | 1 | 0 | 50% |
| Patrick van Leeuwen2025/6 – 2026/1039 cầu thủ được sử dụng · 1.66:1.51 bàn/trận · 1.51 điểm/trận | 41 | 17 | 11 | 13 | 41% |
| Yuriy Vernydub2022/6 – 2025/658 cầu thủ được sử dụng · 1.19:1.02 bàn/trận · 1.51 điểm/trận | 96 | 42 | 19 | 35 | 44% |
Thành lập: 1966
Sân vận động: Metalurh Stadium (Sức chứa: 29.734)
Giải đấu: Giải VĐQG Ukraine (Premier League)
Quốc gia: Ukraine
Huấn luyện viên: Oleksandr Petrakov
Zorya 1-1 Kryvbas (Cúp Quốc gia Ukraine, 29 tháng 10, 2026) – hai đội hòa nhau.
Tiền đạo: Bar Lin, Volodymyr Mulyk, Assane Seck, Yackson Rivas, Tymur Butenko, Shakeone Satchwell, Matviy Bodnar, Cyprian Kachwele
Tiền vệ: Yaroslav Shevchenko, Oleksandr Kamenskyi, Giovany Herbert, Roy ben Navi, Denys Pidgurskyi, Dmytro Godya
Hậu vệ: Volodymyr Vilivald, Thiago Borges, Joseph Jones, Jimmy Mpanzu, João Machado, Santiago Cuiza, Vyacheslav Kulbachuk, Oleksiy Tovarnytskyi
Thủ môn: Bogdan Khoma, Oleksandr Kemkin
Số cầu thủ: 24. Tuổi trung bình: 21,5.
Trang liên quan: Giải VĐQG Ukraine (Premier League), Tỷ số bóng đá trực tuyến
Huấn luyện viên trưởng của Kryvbas: Oleksandr Petrakov.
Sân nhà của Kryvbas: Metalurh Stadium (Krivorog). Sức chứa: 29.734.
Kryvbas thi đấu tại Giải VĐQG Ukraine (Premier League).
Odense – Kryvbas (Giao hữu CLB quốc tế): lúc 18:00 GMT+7 28 tháng 1, 2026.
Kryvbas được thành lập năm 1966.