Quảng cáo
Câu lạc bộ bóng đá
Dữ liệu mùa giải: 15 kết quả, 29 trận sắp diễn ra
Lugo – Giải đấu: Primera División RFEF (Tây Ban Nha). Trận gần đây (5): Thắng: 4, Hòa: 0, Thua: 1. Trận tiếp theo: Lugo vs Merida (2 tháng 11, 2026). Vua phá lưới: Alan Godoy (Bàn thắng: 4).
Cập nhật:
| Primera División RFEF (Tây Ban Nha) | Tr | HS | Đ | |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Lugo | 9 | +8 | 22 |
| 2 | Logrones | 9 | +8 | 20 |
| 3 | Racing de Ferrol | 9 | +2 | 16 |
| Huấn luyện viên | Tr | T | H | B | % thắng |
|---|---|---|---|---|---|
| Borja Fernández2026/6 – 2027/624 cầu thủ được sử dụng · 1.78:0.89 bàn/trận · 2.44 điểm/trận | 9 | 7 | 1 | 1 | 78% |
| Álex Ortiz2026/4 – 2026/629 cầu thủ được sử dụng · 0.75:1.38 bàn/trận · 1.00 điểm/trận | 8 | 2 | 2 | 4 | 25% |
| Yago Iglesias2025/6 – 2026/430 cầu thủ được sử dụng · 0.97:0.97 bàn/trận · 1.45 điểm/trận | 29 | 10 | 12 | 7 | 34% |
Thành lập: 1953
Sân vận động: Anxo Carro (Sức chứa: 8.168)
Giải đấu: Primera División RFEF (Tây Ban Nha)
Quốc gia: Tây Ban Nha
Huấn luyện viên: Borja Fernández
Real Union 4-1 Lugo (Primera División RFEF (Tây Ban Nha), 24 tháng 10, 2026) – Lugo để thua.
Tiền đạo: Willie Ledesma, Eduardo Taboada, Álex Gallar, Dauda Mohammed, Alan Godoy, Álex Costa
Tiền vệ: Kevin Presa, Antonio Perera Calderón, Gabriel Costa
Hậu vệ: Carlos Torrado Oubiña, Pedro Pereira, Ibaider Garriz, Pere Haro, Pol Moreno, Rufino Lucero, Kike Hermoso
Thủ môn: Lucas Diaz, Brais Vázquez, Marc Martínez Aranda, Fernando Embadjé
Số cầu thủ: 25. Tuổi trung bình: 26,9. Chấn thương hoặc treo giò: 1.
Trang liên quan: Primera División RFEF (Tây Ban Nha), Tỷ số bóng đá trực tuyến
Huấn luyện viên trưởng của Lugo: Borja Fernández.
Sân nhà của Lugo: Anxo Carro (Lugo). Sức chứa: 8.168.
Lugo thi đấu tại Primera División RFEF (Tây Ban Nha).
Lugo – Merida (Primera División RFEF (Tây Ban Nha)): lúc 00:45 GMT+7 2 tháng 11, 2026.
Lugo được thành lập năm 1953.