Câu lạc bộ bóng đá
Dữ liệu mùa giải: 8 kết quả, 9 trận sắp diễn ra
| Giải VĐQG Tunisia (Ligue Professionnelle 1) | Tr | HS | Đ | |
|---|---|---|---|---|
| 7 | Sfaxien | 5 | +2 | 8 |
| 8 | Marsa | 6 | +2 | 8 |
| 9 | CABizertin | 5 | +0 | 8 |
| Huấn luyện viên | Tr | T | H | B | % thắng |
|---|---|---|---|---|---|
| Imed ben Younes2026/6 –21 cầu thủ được sử dụng · 0.40:0.60 bàn/trận · 1.00 điểm/trận | 5 | 1 | 2 | 2 | 20% |
| Ameur Derbal2025/3 – 2026/632 cầu thủ được sử dụng · 1.03:1.29 bàn/trận · 1.13 điểm/trận | 31 | 11 | 2 | 18 | 35% |
| Mounir Rached2024/12 – 2025/3 | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
Cập nhật:
Marsa – Giải đấu: Giải VĐQG Tunisia (Ligue Professionnelle 1). Huấn luyện viên: Imed ben Younes. Sân vận động: Stade Abdelaziz Chtioui (La Marsa). Ghi bàn nhiều nhất: Mani Nour (3 bàn). Marsa được thành lập năm 1939.
Thành lập: 1939
Sân vận động: Stade Abdelaziz Chtioui (Sức chứa: 6.500)
Giải đấu: Giải VĐQG Tunisia (Ligue Professionnelle 1)
Quốc gia: Tunisia
Huấn luyện viên: Imed ben Younes
Marsa vs Hammam Lif: 24 tháng 10, 2026, Giải VĐQG Tunisia (Ligue Professionnelle 1).
Marsa 3-0 Etoile Metlaoui (Giải VĐQG Tunisia (Ligue Professionnelle 1), 18 tháng 10, 2026) – Marsa giành chiến thắng.
Marsa – 5 trận gần nhất: thắng 2, hòa 2, thua 1.
Tiền đạo: Ahmed Hadhri, Yassine Zouari
Tiền vệ: Anouar Jouini, Adejoh Ojonugwa, Hedi Hichri, Ricky Gneba, Omar Traidi, Fares Neji, Amanallah Hamida ben, Amine Mohamed Khaloui
Thủ môn: Bechir Abessi, Sami Helal, Hamza ben Chrifia
Số cầu thủ: 30. Tuổi trung bình: 27,2.
Trang liên quan: Giải VĐQG Tunisia (Ligue Professionnelle 1), Tỷ số bóng đá trực tuyến
Huấn luyện viên trưởng của Marsa: Imed ben Younes.
Sân nhà của Marsa: Stade Abdelaziz Chtioui (La Marsa). Sức chứa: 6.500.
Marsa thi đấu tại Giải VĐQG Tunisia (Ligue Professionnelle 1).
Marsa – Hammam Lif (Giải VĐQG Tunisia (Ligue Professionnelle 1)): lúc 22:30 GMT+7 24 tháng 10, 2026.
Marsa được thành lập năm 1939.