Tân binh gần nhất: Aleksey Petrusevich (từ Smorgon FC). Mọi thương vụ chuyển nhượng đến và đi của Molodechno, kèm ngày và phí chuyển nhượng.
Cập nhật:
Đã ký hợp đồng
Được CLB cho rời đội
Đã ký hợp đồng
Đã ký hợp đồng
Đã ký hợp đồng
Đã ký hợp đồng
Đã ký hợp đồng
Cho mượn
Đã ký hợp đồng
Đã ký hợp đồng
Đã ký hợp đồng
Đã ký hợp đồng
Được CLB cho rời đội
Được CLB cho rời đội
Được CLB cho rời đội
Hết hạn cho mượn
Đã ký hợp đồng
Đã ký hợp đồng
Đã ký hợp đồng
Đã ký hợp đồng
Cho mượn
Đã ký hợp đồng
Đã ký hợp đồng
Đã ký hợp đồng
Đã ký hợp đồng
Đã ký hợp đồng
Cho mượn
Đã ký hợp đồng
Đã ký hợp đồng
Đã ký hợp đồng
Đã ký hợp đồng
Cho mượn
Đã ký hợp đồng
Được CLB cho rời đội
Đã ký hợp đồng
Đã ký hợp đồng
Đã ký hợp đồng
Đã ký hợp đồng
Đã ký hợp đồng
Đã ký hợp đồng
Đã ký hợp đồng
Đã ký hợp đồng
Được CLB cho rời đội
Được CLB cho rời đội
Đã ký hợp đồng
Đã ký hợp đồng
Đã ký hợp đồng
| Giải hạng Nhất Belarus | Tr | HS | Đ | |
|---|---|---|---|---|
| 5 | Slonim-2017 | 28 | +18 | 50 |
| 6 | Molodechno | 27 | +1 | 45 |
| 7 | Shakhter Soligorsk | 28 | +10 | 43 |
| Huấn luyện viên | Tr | T | H | B | % thắng |
|---|---|---|---|---|---|
| Yuri Puntus2026/4 – 2026/1236 cầu thủ được sử dụng · 1.75:1.75 bàn/trận · 1.61 điểm/trận | 28 | 14 | 3 | 11 | 50% |
| Pavel Batyuto2025/6 – 2026/434 cầu thủ được sử dụng · 0.81:1.67 bàn/trận · 0.67 điểm/trận | 21 | 4 | 2 | 15 | 19% |
| Semen Khatkevich2025/5 – 2025/619 cầu thủ được sử dụng · 0.50:2.00 bàn/trận · 0.00 điểm/trận | 4 | 0 | 0 | 4 | 0% |