Mùa 2016/2017: ghi 10 bàn và thủng lưới 5 bàn sau 4 trận. Nga: kiểm soát bóng 50%, 0 phạt góc, 5 thẻ vàng, 0 thẻ đỏ.
Cập nhật:
| Giao hữu quốc tế | Tr | HS | Đ | |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Nga | 3 | +3 | 9 |
| 2 | Estonia | 3 | +3 | 6 |
| 3 | Latvia | 3 | -1 | 3 |
| Huấn luyện viên | Tr | T | H | B | % thắng |
|---|---|---|---|---|---|
| Ivan Shabarov2023/6 –105 cầu thủ được sử dụng · 2.44:1.11 bàn/trận · 2.11 điểm/trận | 27 | 18 | 3 | 6 | 67% |
| Mikhail Galaktionov2018/12 – 2023/693 cầu thủ được sử dụng · 2.17:0.76 bàn/trận · 2.10 điểm/trận | 29 | 19 | 4 | 6 | 66% |
| Evgeni Bushmanov2017/1 – 2018/1245 cầu thủ được sử dụng · 2.88:1.24 bàn/trận · 2.06 điểm/trận | 17 | 11 | 2 | 4 | 65% |