Quảng cáo
Câu lạc bộ bóng đá
Dữ liệu mùa giải: 28 kết quả, 20 trận sắp diễn ra
Příbram: đứng thứ 5, 21 điểm sau 13 trận. Příbram thi đấu tại Národní liga (Séc). Trận gần đây (5): Thắng: 2, Hòa: 1, Thua: 2. Trận tiếp theo: Táborsko vs Příbram (31 tháng 1, 2026). Vua phá lưới: Jaroslav Málek (Bàn thắng: 5).
Cập nhật:
| Národní liga (Séc) | Tr | HS | Đ | |
|---|---|---|---|---|
| 4 | Vlašim | 13 | +7 | 21 |
| 5 | Příbram | 13 | +5 | 21 |
| 6 | Viagem | 13 | +1 | 19 |
| Huấn luyện viên | Tr | T | H | B | % thắng |
|---|---|---|---|---|---|
| Jiri Kohout2024/5 –72 cầu thủ được sử dụng · 1.62:1.26 bàn/trận · 1.67 điểm/trận | 82 | 39 | 20 | 23 | 48% |
| Roman Bednar2024/4 – 2024/523 cầu thủ được sử dụng · 1.14:2.57 bàn/trận · 0.57 điểm/trận | 7 | 1 | 1 | 5 | 14% |
| Dusan Uhrin2022/11 – 2024/423 cầu thủ được sử dụng · 1.29:1.43 bàn/trận · 1.29 điểm/trận | 7 | 3 | 0 | 4 | 43% |
Thành lập: 1948
Sân vận động: Na Litavce (Sức chứa: 9.100)
Giải đấu: Národní liga (Séc)
Quốc gia: Cộng hòa Séc
Huấn luyện viên: Jiri Kohout
Příbram 3-0 Táborsko (Národní liga (Séc), 31 tháng 10, 2026) – Příbram giành chiến thắng.
Tiền đạo: Filip Ret, Pavel Hašek, Tomáš Jedlička, Abdoulaye Defo Conte, Matouš Krulich, Cheick Hassami Traore
Tiền vệ: Emmanuel Antwi, Patrik Švestka,
Hậu vệ: Alexandr Bárta, Matyáš Coňk, Daniel Roušar, Roger Faye, Milan Piško, Tomas Svoboda, Ibrahima Sarr
Thủ môn: Ondřej Bleha, Martin Melichar, Michael Gergela
Số cầu thủ: 29. Tuổi trung bình: 24,6. Cầu thủ nước ngoài: 6. Chấn thương hoặc treo giò: 2.
Trang liên quan: Národní liga (Séc), Tỷ số bóng đá trực tuyến
Huấn luyện viên trưởng của Příbram: Jiri Kohout.
Sân nhà của Příbram: Na Litavce (Pribram). Sức chứa: 9.100.
Příbram thi đấu tại Národní liga (Séc).
Táborsko – Příbram (Giao hữu CLB quốc tế): lúc 17:00 GMT+7 31 tháng 1, 2026.
Příbram được thành lập năm 1948.