Quảng cáo
Bundesliga (Áo): đứng thứ 5, 15 điểm. 10 trận: 4 thắng, 3 hòa, 3 thua; hiệu số +1 (18 bàn thắng, 17 bàn thua). Ried – 5 trận gần nhất: thắng 3, hòa 2, thua 0. Kém đội dẫn đầu Rapid Wien 12 điểm.
Cập nhật:
| # | Đội | Tr | T | H | B | HS | BT | Đ | PHONG ĐỘ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Play-off tranh ngôi vô địch1 | Rapid Wien | 10 | 9 | 0 | 1 | 22 | 31 | 27 | TTTTT |
| Play-off tranh ngôi vô địch2 | RB Salzburg | 10 | 7 | 3 | 0 | 19 | 24 | 24 | HTHTT |
| Play-off tranh ngôi vô địch3 | LASK Linz | 10 | 6 | 1 | 3 | 12 | 24 | 19 | BHBTB |
| Play-off tranh ngôi vô địch4 | Sturm | 10 | 5 | 3 | 2 | 6 | 18 | 18 | TBTTH |
| Play-off tranh ngôi vô địch5 | Ried | 10 | 4 | 3 | 3 | 1 | 18 | 15 | HTTTH |
| Play-off tranh ngôi vô địch6 | Hartberg | 10 | 4 | 2 | 4 | -3 | 16 | 14 | HHTBT |
| Play-off trụ hạngs7 | WSG Tirol | 10 | 3 | 3 | 4 | -2 | 13 | 12 | HBBTH |
| Play-off trụ hạngs8 | Grazer AK | 10 | 2 | 4 | 4 | -15 | 8 | 10 | THHBH |
| Play-off trụ hạngs9 | Rheindorf Altach | 10 | 3 | 0 | 7 | -6 | 10 | 9 | BBTBT |
| Play-off trụ hạngs10 | Austria Lustenau | 10 | 2 | 2 | 6 | -12 | 12 | 8 | BTBBB |
| Play-off trụ hạngs11 | Austria Vienna | 10 | 2 | 1 | 7 | -10 | 10 | 7 | THBBB |
| Play-off trụ hạngs12 | Wolfsberger | 10 | 1 | 2 | 7 | -12 | 7 | 5 | BBBBB |
| Bundesliga (Áo) | Tr | HS | Đ | |
|---|---|---|---|---|
| 4 | Sturm | 10 | +6 | 18 |
| 5 | Ried | 10 | +1 | 15 |
| 6 | Hartberg | 10 | -3 | 14 |
| Huấn luyện viên | Tr | T | H | B | % thắng |
|---|---|---|---|---|---|
| Mario Despotović2026/6 – 2028/624 cầu thủ được sử dụng · 2.36:1.55 bàn/trận · 1.82 điểm/trận | 11 | 6 | 2 | 3 | 55% |
| Maximilian Senft2023/2 – 2026/669 cầu thủ được sử dụng · 1.79:1.03 bàn/trận · 1.70 điểm/trận | 117 | 59 | 22 | 36 | 50% |
| Christian Heinle2022/4 – 2023/235 cầu thủ được sử dụng · 1.03:1.41 bàn/trận · 1.03 điểm/trận | 29 | 7 | 9 | 13 | 24% |