Câu lạc bộ bóng đá
Dữ liệu mùa giải: 13 kết quả, 12 trận sắp diễn ra
| Liga II (Romania) | Tr | HS | Đ | |
|---|---|---|---|---|
| 17 | CSA Steaua Bucuresti | 9 | -8 | 6 |
| 18 | Selimbar | 9 | -8 | 6 |
| 19 | Lindab Stefanesti | 9 | -13 | 6 |
| Huấn luyện viên | Tr | T | H | B | % thắng |
|---|---|---|---|---|---|
| Eugen Beza2025/7 –37 cầu thủ được sử dụng · 1.20:1.49 bàn/trận · 1.05 điểm/trận | 41 | 11 | 10 | 20 | 27% |
| Ioan Luca2024/11 – 2025/728 cầu thủ được sử dụng · 1.69:1.23 bàn/trận · 1.62 điểm/trận | 13 | 6 | 3 | 4 | 46% |
| Constantin Schumacher2024/6 – 2024/1125 cầu thủ được sử dụng · 0.92:1.17 bàn/trận · 0.83 điểm/trận | 12 | 2 | 4 | 6 | 17% |
Cập nhật:
Selimbar – Giải đấu: Liga II (Romania). Huấn luyện viên: Eugen Beza. Sân vận động: Stadionul Central Avrig (Avrig). Ghi bàn nhiều nhất: Cosmin Bucuroiu (2 bàn).
Sân vận động: Stadionul Central Avrig (Sức chứa: 1.000)
Giải đấu: Liga II (Romania)
Quốc gia: Romania
Huấn luyện viên: Eugen Beza
Concordia Chiajna vs Selimbar: 17 tháng 10, 2026, Liga II (Romania).
Selimbar 0-1 Unirea 2004 Slobozia (Liga II (Romania), 10 tháng 10, 2026) – Selimbar để thua.
Selimbar – 5 trận gần nhất: thắng 1, hòa 1, thua 3.
Tiền đạo: Adrian Cirstean, Bogdan Rotar, Daniel Benzar, Ionut Petrisor Petrescu
Tiền vệ: Alexandru Curtean, Alexandru Luca, Alexandru Ciocalteu, Robert Boboc, Emanuel Baba, Andrei Serban, Ianis Mihart, Dragos Iancu
Thủ môn: Rareș Măluțan, Alexandru Stoian, Laurențiu Brănescu
Số cầu thủ: 30. Tuổi trung bình: 27,2.
Trang liên quan: Liga II (Romania), Tỷ số bóng đá trực tuyến
Huấn luyện viên trưởng của Selimbar: Eugen Beza.
Sân nhà của Selimbar: Stadionul Central Avrig (Avrig). Sức chứa: 1.000.
Selimbar thi đấu tại Liga II (Romania).
Concordia Chiajna – Selimbar (Liga II (Romania)): lúc 15:00 GMT+7 17 tháng 10, 2026.