Quảng cáo
Dữ liệu mùa giải: 12 kết quả, 4 trận sắp diễn ra
| Cúp châu Á (AFC Asian Cup) | Tr | HS | Đ | |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Syria | 6 | +19 | 18 |
| 2 | Myanmar | 6 | -3 | 12 |
| 3 | Afghanistan | 6 | -7 | 2 |
| Huấn luyện viên | Tr | T | H | B | % thắng |
|---|---|---|---|---|---|
| José Lana2024/8 –62 cầu thủ được sử dụng · 1.80:1.10 bàn/trận · 1.80 điểm/trận | 20 | 11 | 3 | 6 | 55% |
| Héctor Cúper2023/2 – 2024/844 cầu thủ được sử dụng · 1.29:1.59 bàn/trận · 1.12 điểm/trận | 17 | 5 | 4 | 8 | 29% |
| Hussam Al-saed2022/8 – 2023/231 cầu thủ được sử dụng · 0.40:1.60 bàn/trận · 0.00 điểm/trận | 5 | 0 | 0 | 5 | 0% |
Cập nhật:
Huấn luyện viên: José Lana. Ghi bàn nhiều nhất: Mohamad al Hallak (4 bàn).
Quốc gia: Syria
Huấn luyện viên: José Lana
Uzbekistan 4-1 Syria (Giao hữu quốc tế, 1 tháng 10, 2026) – Syria để thua.
Trận gần đây (5): Thắng: 1, Hòa: 1, Thua: 3.
Tiền đạo: Mohamad al Hallak, Omar Al-soma, Alaa Al Dali, Mahmoud Al Mawas, Mahmoud Al-aswad, Noah Shamoun, Can Yahya Moustfa, Mustafa Abdullatif
Tiền vệ: Elmar Abraham,
Hậu vệ: Khaled Kurdaghli, Ahmad Faqa, Zakaria Hanan, Aiham Ousou, Abdulrazzak Al Mohammad, Jumaa Abboud, Johannes Danho
Thủ môn: Ahmad Madania, Elias Hadaya, Shaher Al-shakhir
Số cầu thủ: 22. Tuổi trung bình: 27,4. Chấn thương hoặc treo giò: 1.
Trang liên quan: Tỷ số bóng đá trực tuyến
Huấn luyện viên trưởng của Syria: José Lana.