Quảng cáo
Đội tuyển quốc gia
Dữ liệu mùa giải: 5 kết quả, 0 trận sắp diễn ra
| Giải U19 Đông Nam Á (AFF) | Tr | HS | Đ | |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thái Lan | 3 | +14 | 9 |
| 2 | Malaysia | 3 | +6 | 6 |
| 3 | Singapore | 3 | -3 | 3 |
| Huấn luyện viên | Tr | T | H | B | % thắng |
|---|---|---|---|---|---|
| Jukkapant Punpee2026/5 –20 cầu thủ được sử dụng · 4.00:0.80 bàn/trận · 2.40 điểm/trận | 5 | 4 | 0 | 1 | 80% |
| Stalph Yuki Richard2023/11 – 2026/5 | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Emerson Pereira da Silva2023/6 – 2023/1123 cầu thủ được sử dụng · 0.80:1.40 bàn/trận · 1.20 điểm/trận | 5 | 2 | 0 | 3 | 40% |
Cập nhật:
Huấn luyện viên: Jukkapant Punpee.
Quốc gia: Thái Lan
Huấn luyện viên: Jukkapant Punpee
Thái Lan 0-2 Úc (Giải U19 Đông Nam Á (AFF), 13 tháng 6, 2026) – Thái Lan để thua.
Trận gần đây (5): Thắng: 4, Hòa: 0, Thua: 1.
Tiền vệ: Wisarut Imura, Jakkit Wachpirom, Anon Amornlerdsak, Kanarin Thawornsak, Supachok Sarachart, Sorawit Panthong, Worachit Kanitsribumphen, Ekanit Panya, Narakorn Noomchansakul, Chokanan Saima-in, Sakunchai Saengthopho, Naravit Kaosantia, Nattawut Chootiwat, Robin Kjell Hold, Suriya Chaisuk, Chaiwat Weerakijphanich, Surabadee Ratjarean, Airfan Doloh, Matee Sarakum, Suphanat Mueanta, Peerapat Kaminthong, Hassawat Nopnate, Thirapak Prueangna, Kittiphong Khetpara
Số cầu thủ: 71. Tuổi trung bình: 26,7.
Trang liên quan: Tỷ số bóng đá trực tuyến
Huấn luyện viên trưởng của Thái Lan: Jukkapant Punpee.