Quảng cáo
Câu lạc bộ bóng đá
Dữ liệu mùa giải: 36 kết quả, 25 trận sắp diễn ra
Tochigi – Giải đấu: J3 League (Nhật Bản). Vị trí: 16 (Điểm: 14, Số trận: 13). Trận gần đây (5): Thắng: 1, Hòa: 2, Thua: 2. Trận tiếp theo: Tochigi vs Ehime (31 tháng 10, 2026).
Cập nhật:
| J3 League (Nhật Bản) | Tr | HS | Đ | |
|---|---|---|---|---|
| 15 | Matsumoto Yamaga | 13 | -3 | 14 |
| 16 | Tochigi | 13 | -4 | 14 |
| 17 | Reilac Shiga | 13 | -7 | 14 |
| Huấn luyện viên | Tr | T | H | B | % thắng |
|---|---|---|---|---|---|
| Yoshimi Hamasaki2026/10 –24 cầu thủ được sử dụng · 0.33:0.33 bàn/trận · 1.33 điểm/trận | 3 | 1 | 1 | 1 | 33% |
| Atsushi Yoneyama2026/1 – 2026/1039 cầu thủ được sử dụng · 1.79:2.24 bàn/trận · 0.94 điểm/trận | 33 | 9 | 4 | 20 | 27% |
| Makoto Tanaka2024/1 – 2026/127 cầu thủ được sử dụng · 0.69:2.00 bàn/trận · 0.75 điểm/trận | 16 | 3 | 3 | 10 | 19% |
Thành lập: 1953
Sân vận động: Kanseki Stadium Tochigi (Sức chứa: 24.670)
Giải đấu: J3 League (Nhật Bản)
Quốc gia: Nhật Bản
Huấn luyện viên: Yoshimi Hamasaki
Sagamihara 0-0 Tochigi (J3 League (Nhật Bản), 24 tháng 10, 2026) – hai đội hòa nhau.
Tiền đạo: Kisho Yano, Sora Kobori, Kenneth Otabor, Taiyo Igarashi, Yoshihito Kondo, Taiyo Yamaguchi, Wadi Ibrahim Suzuki
Tiền vệ: Sho Sato,
Thủ môn: Shuhei Kawata, Shuhei Shikano, Riki Sakuraba, Ryuga Tashiro, Shoya Sasazaki
Số cầu thủ: 38. Tuổi trung bình: 25,2. Cầu thủ nước ngoài: 1. Chấn thương hoặc treo giò: 1.
Trang liên quan: J3 League (Nhật Bản), Tỷ số bóng đá trực tuyến
Huấn luyện viên trưởng của Tochigi: Yoshimi Hamasaki.
Sân nhà của Tochigi: Kanseki Stadium Tochigi (Tochigi). Sức chứa: 24.670.
Tochigi thi đấu tại J3 League (Nhật Bản).
Tochigi – Ehime (J3 League (Nhật Bản)): lúc 12:00 GMT+7 31 tháng 10, 2026.
Tochigi được thành lập năm 1953.