Quảng cáo
Dữ liệu mùa giải: 24 kết quả, 20 trận sắp diễn ra
Wacker Burghausen – Giải đấu: Regionalliga (Đức). Trận gần đây (5): Thắng: 1, Hòa: 3, Thua: 1. Trận tiếp theo: Schweinfurt 05 vs Wacker Burghausen (7 tháng 11, 2026). Vua phá lưới: Felix Bachschmid (Bàn thắng: 7).
Cập nhật:
| Regionalliga (Đức) | Tr | HS | Đ | |
|---|---|---|---|---|
| 5 | Augsburg II | 16 | -1 | 25 |
| 6 | ||||
| 16 |
| +9 |
| 23 |
| 7 | FV Illertissen | 15 | +9 | 23 |
|---|
| Huấn luyện viên | Tr | T | H | B | % thắng |
|---|---|---|---|---|---|
| Matthias Ostrzolek2026/6 – 2028/625 cầu thủ được sử dụng · 2.56:1.83 bàn/trận · 1.44 điểm/trận | 18 | 7 | 5 | 6 | 39% |
| Lars Bender2025/1 – 2026/642 cầu thủ được sử dụng · 1.98:1.47 bàn/trận · 1.59 điểm/trận | 51 | 23 | 12 | 16 | 45% |
| Michael Kostner2024/11 – 2025/115 cầu thủ được sử dụng · 3.00:2.00 bàn/trận · 3.00 điểm/trận | 1 | 1 | 0 | 0 | 100% |
Thành lập: 1930
Sân vận động: Wacker-Arena (Sức chứa: 10.000)
Giải đấu: Regionalliga (Đức)
Quốc gia: Đức
Huấn luyện viên: Matthias Ostrzolek
Wacker Burghausen 2-0 Unterhaching (Regionalliga (Đức), 31 tháng 10, 2026) – Wacker Burghausen giành chiến thắng.
Tiền đạo: Noah Shawn Agbaje, Christopher Bibaku, Timothée Diowo, Noah Müller, Noa-gabriel Simic, Marc Sodji
Tiền vệ: Felix Bachschmid, Alexander Gordok
Hậu vệ: Alexander Spitzer, Marcel Spitzer, Benedikt Schwarzensteiner, Jannis Turtschan, Konstantin Gertig, Noah Wagner
Thủ môn: Markus Schöller, Tom Kretzschmar, Marcel Brinkmann
Số cầu thủ: 28. Tuổi trung bình: 24,6. Cầu thủ nước ngoài: 6. Chấn thương hoặc treo giò: 3.
Trang liên quan: Regionalliga (Đức), Tỷ số bóng đá trực tuyến
Huấn luyện viên trưởng của Wacker Burghausen: Matthias Ostrzolek.
Sân nhà của Wacker Burghausen: Wacker-Arena (Burghausen). Sức chứa: 10.000.
Wacker Burghausen thi đấu tại Regionalliga (Đức).
Schweinfurt 05 – Wacker Burghausen (Regionalliga (Đức)): lúc 20:00 GMT+7 7 tháng 11, 2026.
Wacker Burghausen được thành lập năm 1930.