Không có cầu thủ nào vắng mặt trong đội hình.
Alverca – 5 trận gần nhất: thắng 3, hòa 2, thua 0.
Maritimo – 5 trận gần nhất: thắng 1, hòa 3, thua 1.
Kết quả gần nhất: Viseu 2-2 Alverca; Maritimo 2-0 Portimonense.
Đội hình xuất phát đã được xác nhận cho thấy Alverca sử dụng sơ đồ 4-3-3 và Maritimo sử dụng sơ đồ 4-2-3-1.
Đội hình xuất phát được công bố của Alverca: Joao Donna, David Bruno, Alysson Oliveira, Fernando Varela, Nkanyiso Shinga, Pedro Bicalho, Miguel Pires, Diogo Martins, Brenner, Wilson Eduardo và Andrézinho.
Đội hình xuất phát được công bố của Maritimo: Gonçalo Tabuaço, Tomás Domingos, Romain Correia, Rodrigo Borges, Afonso Freitas, Vladan Danilović, Ibrahima Kalil Guirassy, Nachon Nsingi, Carlos Daniel, Fabio Blanco và Alexandre Guedes.
Alverca: kiểm soát bóng 46%, 6 cú sút (5 trúng đích), 2 phạt góc, 7 lỗi, 0 thẻ vàng, 0 thẻ đỏ.
Maritimo: kiểm soát bóng 54%, 14 cú sút (3 trúng đích), 8 phạt góc, 9 lỗi, 0 thẻ vàng, 0 thẻ đỏ.
Lần gặp gần nhất: Maritimo 1-2 Alverca (15 tháng 9, 2024, Liga Portugal 2 (Bồ Đào Nha)).
Trên trang này: Đội hình, Thống kê, So sánh, Bảng xếp hạng
Trang liên quan: Alverca, Maritimo, Liga Portugal 2 (Bồ Đào Nha), Alverca vs Maritimo: lịch sử đối đầu, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Sân vận động: Complexo Desportivo FC Alverca, Alverkaduribajo. Sức chứa: 7.705.
Trọng tài: Bruno Pires Costa.
Số trận đã đấu: 1 — Alverca thắng: 1, hòa: 0, Maritimo thắng: 0. Alverca vs Maritimo: lịch sử đối đầu
Đội hình: Alverca 4-3-3, Maritimo 4-2-3-1. Alverca: Joao Donna; David Bruno, Alysson Oliveira, Fernando Varela, Nkanyiso Shinga; Pedro Bicalho, Miguel Pires, Diogo Martins; Brenner, Wilson Eduardo, Andrézinho. Maritimo: Gonçalo Tabuaço; Afonso Freitas, Rodrigo Borges, Romain Correia, Tomás Domingos; Ibrahima Kalil Guirassy, Vladan Danilović; Fabio Blanco, Carlos Daniel, Nachon Nsingi; Alexandre Guedes.
| Hạng | Đội | Tr | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Tondela | 34 | +23 | 64 |
| 2 | Alverca | 34 | +24 | 63 |
| 3 | Vizela | 34 | +20 | 62 |
| 11 | Penafiel | 34 | -2 | 45 |
| 12 | Maritimo | 34 | -6 | 43 |
| 13 | Leixoes | 34 | -5 | 41 |