| Hạng | Đội | Tr | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|
| 13 | Mozambique | 3 | -1 | 3 |
| 14 | Benin | 3 | -3 | 3 |
| 15 | Sudan | 3 | -4 | 3 |
| 23 | Guinea Xích Đạo | 3 | -4 | 0 |
| 24 | Botswana | 3 | -7 | 0 |
Benin – 5 trận gần nhất: thắng 2, hòa 0, thua 3.
Botswana – 5 trận gần nhất: thắng 0, hòa 1, thua 4.
Kết quả gần nhất: Cộng hòa Dân chủ Congo 1-0 Benin; Senegal 3-0 Botswana.
Đội hình xuất phát đã được xác nhận cho thấy Benin sử dụng sơ đồ 4-2-3-1 và Botswana sử dụng sơ đồ 4-2-3-1.
Đội hình xuất phát được công bố của Benin: Marcel Dandjinou, Tamimou Ouorou, Olivier Verdon, Mohamed Tijani, Yohan Roche, Sessi D'Almeida, Hassane Imourane, Aiyegun Tosin, Dokou Dodo, Junior Olaïtan và Steve Mounié.
Đội hình xuất phát được công bố của Botswana: Goitseone Phoko, Alford Velaphi, Mosha Gaolaolwe, Thatayaone Ditlhokwe, Mothusi Johnson, Lebogang Ditsele, Gape Mohutsiwa, Losika Ratshukudu, Tumisang Orebonye, Kabelo Seakanyeng và Omaatla Kebatho.
Benin: kiểm soát bóng 52%, 10 cú sút (4 trúng đích), 1 phạt góc, 19 lỗi, 2 thẻ vàng, 0 thẻ đỏ.
Botswana: kiểm soát bóng 48%, 5 cú sút (1 trúng đích), 1 phạt góc, 20 lỗi, 2 thẻ vàng, 0 thẻ đỏ.
Trên trang này: Đội hình, Thống kê, So sánh, Bảng xếp hạng
Trang liên quan: Benin, Botswana, Cúp các quốc gia châu Phi, Benin vs Botswana: lịch sử đối đầu, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Sân vận động: Stade Olympique de Rabat, Rabat. Sức chứa: 21.000.
Trọng tài: Shamirah Nabadda (Uganda).
Đội hình: Benin 4-2-3-1, Botswana 4-2-3-1. Benin: Marcel Dandjinou; Tamimou Ouorou, Olivier Verdon, Mohamed Tijani, Yohan Roche; Sessi D'Almeida, Hassane Imourane; Aiyegun Tosin, Dokou Dodo, Junior Olaïtan; Steve Mounié. Botswana: Goitseone Phoko; Mothusi Johnson, Thatayaone Ditlhokwe, Mosha Gaolaolwe, Alford Velaphi; Gape Mohutsiwa, Lebogang Ditsele; Kabelo Seakanyeng, Tumisang Orebonye, Losika Ratshukudu; Omaatla Kebatho.