Quảng cáo
Dữ liệu mùa giải: 6 kết quả, 6 trận sắp diễn ra
| Cúp các quốc gia châu Phi | Tr | HS | Đ | |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Uganda | 2 | +1 | 4 |
| 2 | Botswana | 2 | +0 | 2 |
| 3 | Tunisia | 2 | +0 | 2 |
| Huấn luyện viên | Tr | T | H | B | % thắng |
|---|---|---|---|---|---|
| Thaloba Nthaga2026/9 –17 cầu thủ được sử dụng · 2.00:2.00 bàn/trận · 1.00 điểm/trận | 2 | 0 | 2 | 0 | 0% |
| Morena Ramoreboli2025/1 – 2026/947 cầu thủ được sử dụng · 0.67:1.92 bàn/trận · 0.58 điểm/trận | 12 | 2 | 1 | 9 | 17% |
| Didier Gomes2023/11 – 2025/134 cầu thủ được sử dụng · 0.80:1.00 bàn/trận · 1.40 điểm/trận | 10 | 4 | 2 | 4 | 40% |
Cập nhật:
Huấn luyện viên: Thaloba Nthaga. Ghi bàn nhiều nhất: Tumisang Orebonye (2 bàn). Botswana được thành lập năm 1970.
Thành lập: 1970
Quốc gia: Botswana
Huấn luyện viên: Thaloba Nthaga
Tunisia 2-2 Botswana (Cúp các quốc gia châu Phi, 29 tháng 9, 2026) – hai đội hòa nhau.
Trận gần đây (5): Thắng: 1, Hòa: 3, Thua: 1.
Tiền đạo: Tumisang Orebonye, Godfrey Tauyatswala, Losika Ratshukudu, Omphile Ramoagi
Tiền vệ: Godiraone Modingwane, Thatayaone Kgamanyane, Gape Mohutsiwa,
Hậu vệ: Kitso Mangolo, Mosha Gaolaolwe, Chicco Molefe, Alford Velaphi, Tebogo Kopelang, Botsile Sakana, Nonofo Mosweunyane
Thủ môn: Goitseone Phoko, Thabo Motswagole
Số cầu thủ: 19. Tuổi trung bình: 27,6.
Trang liên quan: Tỷ số bóng đá trực tuyến
Huấn luyện viên trưởng của Botswana: Thaloba Nthaga.
Botswana được thành lập năm 1970.