| # | Đội | Tr | T | H | B | HS | BT | Đ | PHONG ĐỘ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Degerfors | 30 | 15 | 10 | 5 | 22 | 50 | 55 | |
| 2 | Oster | 30 | 15 | 9 | 6 | 24 | 55 | 54 | |
| 3 | Landskrona BoIS | 30 | 14 | 7 | 9 | 12 | 46 | 49 | |
| 4 | Helsingborg | 30 | 13 | 8 | 9 | 7 | 41 | 47 | |
| 5 | Orgryte | 30 | 12 | 8 | 10 | 7 | 50 | 44 | |
| 6 | Sandvikens | 30 | 12 | 7 | 11 | 8 | 49 | 43 | |
| 7 | Trelleborgs | 30 | 12 | 6 | 12 | -5 | 33 | 42 | |
| 8 | Brage | 30 | 11 | 8 | 11 | 2 | 31 | 41 | |
| 9 | Utsiktens | 30 | 11 | 8 | 11 | 1 | 39 | 41 | |
| 10 | Varbergs BoIS | 30 | 10 | 9 | 11 | 2 | 46 | 39 | |
| 11 | Orebro | 30 | 10 | 9 | 11 | 1 | 37 | 39 | |
| 12 | Oddevold | 30 | 8 | 12 | 10 | -13 | 34 | 36 | |
| 13 | Sundsvall | 30 | 9 | 7 | 14 | -11 | 29 | 34 | |
| 14 | Ostersunds | 30 | 8 | 8 | 14 | -14 | 30 | 32 | |
| 15 | Gefle | 30 | 8 | 8 | 14 | -17 | 37 | 32 | |
| 16 | Skovde | 30 | 5 | 10 | 15 | -26 | 26 | 25 |
Degerfors – 5 trận gần nhất: thắng 3, hòa 1, thua 1.
Oddevold – 5 trận gần nhất: thắng 1, hòa 1, thua 3.
Kết quả gần nhất: Degerfors 2-0 Skovde; Orgryte 4-2 Oddevold.
Đội hình xuất phát đã được xác nhận cho thấy Degerfors sử dụng sơ đồ 3-4-3 và Oddevold sử dụng sơ đồ 3-5-2.
Degerfors: kiểm soát bóng 65%, 2 cú sút (3 trúng đích), 0 phạt góc.
Oddevold: kiểm soát bóng 81%, 9 cú sút (6 trúng đích), 1 phạt góc.
Lần gặp gần nhất: Oddevold 1-1 Degerfors (23 tháng 6, 2024, Superettan (Thụy Điển)).
Trên trang này: Đội hình, Thống kê, So sánh, Bảng xếp hạng
Trang liên quan: Degerfors, Oddevold, Superettan (Thụy Điển), Degerfors vs Oddevold: lịch sử đối đầu, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Tỷ số chung cuộc: Degerfors 2–2 Oddevold. Hiệp 1: 2–0.
Giờ bóng lăn: lúc 20:00 GMT+7 3 tháng 8, 2024.
Sân vận động: Stora Valla, Degfors. Sức chứa: 10.605.
Trọng tài: Jasmin Svraka.
Số trận đã đấu: 1 — Degerfors thắng: 0, hòa: 1, Oddevold thắng: 0. Degerfors vs Oddevold: lịch sử đối đầu
| Hạng | Đội | Tr | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Degerfors | 30 | +22 | 55 |
| 2 | Oster | 30 | +24 | 54 |
| 11 | Orebro | 30 | +1 | 39 |
| 12 | Oddevold | 30 | -13 | 36 |
| 13 | Sundsvall | 30 | -11 | 34 |