| # | Đội | Tr | T | H | B | HS | BT | Đ | PHONG ĐỘ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nordic United | 30 | 20 | 5 | 5 | 34 | 67 | 65 | |
| 2 | Hammarby TFF | 30 | 19 | 7 | 4 | 31 | 62 | 64 | |
| 3 | Vasalunds | 30 | 17 | 5 | 8 | 32 | 73 | 56 | |
| 4 | Stockholm Internazionale | 30 | 16 | 8 | 6 | 30 | 53 | 56 | |
| 5 | Karlstad | 30 | 16 | 6 | 8 | 24 | 64 | 54 | |
| 6 | Assyriska | 30 | 12 | 6 | 12 | 2 | 43 | 42 | |
| 7 | Arlanda | 30 | 12 | 6 | 12 | 0 | 48 | 42 | |
| 8 | Eskilstuna | 30 | 12 | 5 | 13 | -12 | 53 | 41 | |
| 9 | Karlbergs | 30 | 10 | 9 | 11 | 1 | 48 | 39 | |
| 10 | Sollentuna United | 30 | 10 | 9 | 11 | -13 | 47 | 39 | |
| 11 | Enkoping | 30 | 10 | 6 | 14 | -7 | 47 | 36 | |
| 12 | Stocksund | 30 | 11 | 2 | 17 | -27 | 51 | 35 | |
| 13 | Gefle | 30 | 8 | 9 | 13 | -9 | 38 | 33 | |
| 14 | Haninge | 30 | 9 | 5 | 16 | -16 | 53 | 32 | |
| 15 | Orebro Syrianska | 30 | 7 | 5 | 18 | -30 | 33 | 26 | |
| 16 | Tegs | 30 | 3 | 3 | 24 | -40 | 27 | 12 |
Gefle – 5 trận gần nhất: thắng 0, hòa 0, thua 5.
Tegs – 5 trận gần nhất: thắng 4, hòa 0, thua 1.
Kết quả gần nhất: Hammarby TFF 2-0 Gefle; Tegs 1-4 Karlstad.
Đội hình xuất phát được công bố của Gefle: Ferhan Abic, Tobias Johansson, Deniz Yaldir, Martin Rauschenberg Brorsen, Kevin Persson, Alem Nezirevic, Malïk Mokédé, Ludvig Lundvall, Theodor Hansemon, Leo Englund và Måns Berggren.
Đội hình xuất phát được công bố của Tegs: Alex Jerner, Jonathan Andreasson, William Berglin, Alain Biregey, Elvis Hansson, Alexandros Pliatsikas Junghagen, Anton Mossnelid, Albin Näslund, Philip Naslund, Torre Rafael và Max Watz Wolf.
Gefle: kiểm soát bóng 59%, 0 cú sút (3 trúng đích), 6 phạt góc, 0 lỗi, 2 thẻ vàng, 0 thẻ đỏ.
Tegs: kiểm soát bóng 41%, 0 cú sút (0 trúng đích), 1 phạt góc, 0 lỗi, 2 thẻ vàng, 0 thẻ đỏ.
Lần gặp gần nhất: Tegs 0-2 Gefle (14 tháng 8, 2022, Division 1 (Thụy Điển)).
Trên trang này: Đội hình, Thống kê, So sánh, Bảng xếp hạng
Trang liên quan: Gefle, Tegs, Division 1 (Thụy Điển), Gefle vs Tegs: lịch sử đối đầu, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Sân vận động: Gavlevallen, Gavle. Sức chứa: 6.500.
Số trận đã đấu: 7 — Gefle thắng: 7, hòa: 0, Tegs thắng: 0. Gefle vs Tegs: lịch sử đối đầu
Đội hình: Gefle 3-5-2, Tegs 3-4-2-1. Gefle: Tobias Johansson; Martin Rauschenberg Brorsen, Theodor Hansemon, Alem Nezirevic; Ferhan Abic, Deniz Yaldir, Kevin Persson, Malïk Mokédé, Måns Berggren; Ludvig Lundvall, Leo Englund. Tegs: Alex Jerner; Max Watz Wolf, Jonathan Andreasson, Anton Mossnelid; Torre Rafael, Philip Naslund, Albin Näslund, Alexandros Pliatsikas Junghagen; Alain Biregey, William Berglin; Elvis Hansson.
| Hạng | Đội | Tr | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|
| 12 | Stocksund | 30 | -27 | 35 |
| 13 | Gefle | 30 | -9 | 33 |
| 14 | Haninge | 30 | -16 | 32 |
| 15 | Orebro Syrianska | 30 | -30 | 26 |
| 16 | Tegs | 30 | -40 | 12 |