Không có cầu thủ nào vắng mặt trong đội hình.
Guingamp: đứng thứ 12, 47 điểm sau 38 trận.
Montpellier: đứng thứ 10, 51 điểm sau 38 trận.
Guingamp – 5 trận gần nhất: thắng 0, hòa 2, thua 3.
Montpellier – 5 trận gần nhất: thắng 2, hòa 2, thua 1.
Kết quả gần nhất: Marseille 1-0 Guingamp; Montpellier 3-0 LOSC.
Đội hình xuất phát đã được xác nhận cho thấy Guingamp sử dụng sơ đồ 4-4-2 và Montpellier sử dụng sơ đồ 5-3-2.
Đội hình xuất phát được công bố của Guingamp: Karl-johan Johnsson, Jonathan Martins Pereira, Christophe Kerbrat, Jérémy Sorbon, Jordan Ikoko, Abdoul Camara, Moustapha Diallo, Lucas Deaux, Nicolas Benezet, Jimmy Briand và Marcus Thuram.
Đội hình xuất phát được công bố của Montpellier: Benjamin Lecomte, Ruben Aguilar, Nordi Mukiele, Pedro Mendes, Daniel Congré, Jérôme Roussillon, Ellyes Skhiri, Salomon Sambia, Paul Lasne, Giovanni Sio và Rodrigue Casimir Ninga.
Guingamp: kiểm soát bóng 57%, 10 cú sút (1 trúng đích), 8 phạt góc, 0 lỗi, 1 thẻ vàng, 0 thẻ đỏ.
Montpellier: kiểm soát bóng 43%, 6 cú sút (4 trúng đích), 3 phạt góc, 0 lỗi, 3 thẻ vàng, 0 thẻ đỏ.
Lần gặp gần nhất: Guingamp 0-2 Montpellier (25 tháng 10, 2017, Cúp Liên đoàn Pháp).
Trên trang này: Đội hình, Thống kê, So sánh, Bảng xếp hạng
Trang liên quan: Guingamp, Montpellier, Ligue 1, Guingamp vs Montpellier: lịch sử đối đầu, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Số trận đã đấu: 10 — Guingamp thắng: 0, hòa: 4, Montpellier thắng: 6. Guingamp vs Montpellier: lịch sử đối đầu
Đội hình: Guingamp 4-4-2, Montpellier 5-3-2. Guingamp: Karl-johan Johnsson; Jonathan Martins Pereira, Christophe Kerbrat, Jérémy Sorbon, Jordan Ikoko; Moustapha Diallo, Lucas Deaux, Abdoul Camara, Nicolas Benezet; Jimmy Briand, Marcus Thuram. Montpellier: Benjamin Lecomte; Daniel Congré, Pedro Mendes, Nordi Mukiele, Jérôme Roussillon, Ruben Aguilar; Paul Lasne, Salomon Sambia, Ellyes Skhiri; Rodrigue Casimir Ninga, Giovanni Sio.
| Hạng | Đội | Tr | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|
| 9 | Nantes | 38 | -5 | 52 |
| 10 | Montpellier | 38 | +3 | 51 |
| 11 | Dijon | 38 | -18 | 48 |
| 12 | Guingamp | 38 | -11 | 47 |
| 13 | Amiens | 38 | -5 | 45 |