| # | Đội | Tr | T | H | B | HS | BT | Đ | PHONG ĐỘ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Malmo | 30 | 17 | 8 | 5 | 28 | 58 | 59 | |
| 2 | AIK | 30 | 18 | 5 | 7 | 20 | 45 | 59 | |
| 3 | Djurgardens | 30 | 17 | 6 | 7 | 16 | 46 | 57 | |
| 4 | Elfsborg | 30 | 17 | 4 | 9 | 16 | 51 | 55 | |
| 5 | Hammarby | 30 | 15 | 8 | 7 | 13 | 54 | 53 | |
| 6 | Kalmar | 30 | 13 | 8 | 9 | 2 | 41 | 47 | |
| 7 | Norrkoping | 30 | 13 | 5 | 12 | 4 | 45 | 44 | |
| 8 | Göteborg | 30 | 11 | 8 | 11 | 3 | 42 | 41 | |
| 9 | Mjällby | 30 | 9 | 11 | 10 | 7 | 34 | 38 | |
| 10 | Varbergs BoIS | 30 | 9 | 10 | 11 | -3 | 35 | 37 | |
| 11 | Sirius | 30 | 10 | 7 | 13 | -14 | 39 | 37 | |
| 12 | Hacken | 30 | 9 | 9 | 12 | 0 | 46 | 36 | |
| 13 | Degerfors | 30 | 10 | 4 | 16 | -17 | 34 | 34 | |
| 14 | Halmstads | 30 | 6 | 14 | 10 | -5 | 21 | 32 | |
| 15 | Orebro | 30 | 4 | 6 | 20 | -35 | 23 | 18 | |
| 16 | Ostersunds | 30 | 3 | 5 | 22 | -35 | 24 | 14 |
Hacken – 5 trận gần nhất: thắng 0, hòa 2, thua 3.
Orebro – 5 trận gần nhất: thắng 1, hòa 1, thua 3.
Kết quả gần nhất: Goteborg 1-1 Hacken; Orebro 1-0 Halmstads.
Đội hình xuất phát đã được xác nhận cho thấy Hacken sử dụng sơ đồ 4-2-3-1 và Orebro sử dụng sơ đồ 4-4-2.
Hacken: kiểm soát bóng 61%, 21 cú sút (4 trúng đích), 5 phạt góc, 19 lỗi, 2 thẻ vàng, 0 thẻ đỏ.
Orebro: kiểm soát bóng 39%, 10 cú sút (7 trúng đích), 3 phạt góc, 10 lỗi, 4 thẻ vàng, 0 thẻ đỏ.
Lần gặp gần nhất: Hacken 3-0 Orebro (29 tháng 11, 2020, Allsvenskan (Thụy Điển)).
Trên trang này: Đội hình, Thống kê, So sánh, Bảng xếp hạng
Trang liên quan: Hacken, Orebro, Allsvenskan (Thụy Điển), Hacken vs Orebro: lịch sử đối đầu, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Số trận đã đấu: 10 — Hacken thắng: 4, hòa: 5, Orebro thắng: 1. Hacken vs Orebro: lịch sử đối đầu
Đội hình: Hacken 4-2-3-1, Orebro 4-4-2. Hacken: Leo Bengtsson. Orebro: David Seger.
| Hạng | Đội | Tr | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|
| 11 | Sirius | 30 | -14 | 37 |
| 12 | Hacken | 30 | +0 | 36 |
| 13 | Degerfors | 30 | -17 | 34 |
| 14 | Halmstads | 30 | -5 | 32 |
| 15 | Orebro | 30 | -35 | 18 |
| 16 | Ostersunds | 30 | -35 | 14 |