| # | Đội | Tr | T | H | B | HS | BT | Đ | PHONG ĐỘ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bayern Munich | 34 | 21 | 8 | 5 | 54 | 92 | 71 | |
| 2 | Dortmund | 34 | 22 | 5 | 7 | 39 | 83 | 71 | |
| 3 | Leipzig | 34 | 20 | 6 | 8 | 23 | 64 | 66 | |
| 4 | Union Berlin | 34 | 18 | 8 | 8 | 13 | 51 | 62 | |
| 5 | Freiburg | 34 | 17 | 8 | 9 | 7 | 51 | 59 | |
| 6 | Bayer Leverkusen | 34 | 14 | 8 | 12 | 8 | 57 | 50 | |
| 7 | Eintracht Frankfurt | 34 | 13 | 11 | 10 | 6 | 58 | 50 | |
| 8 | Wolfsburg | 34 | 13 | 10 | 11 | 9 | 57 | 49 | |
| 9 | Mainz | 34 | 12 | 10 | 12 | -1 | 54 | 46 | |
| 10 | Borussia M’gladbach | 34 | 11 | 10 | 13 | -3 | 52 | 43 | |
| 11 | Köln | 34 | 10 | 12 | 12 | -5 | 49 | 42 | |
| 12 | Hoffenheim | 34 | 10 | 6 | 18 | -9 | 48 | 36 | |
| 13 | Werder Bremen | 34 | 10 | 6 | 18 | -13 | 51 | 36 | |
| 14 | Bochum | 34 | 10 | 5 | 19 | -32 | 40 | 35 | |
| 15 | Augsburg | 34 | 9 | 7 | 18 | -21 | 42 | 34 | |
| 16 | Stuttgart | 34 | 7 | 12 | 15 | -12 | 45 | 33 | |
| 17 | Schalke 04 | 34 | 7 | 10 | 17 | -36 | 35 | 31 | |
| 18 | Hertha Berlin | 34 | 7 | 8 | 19 | -27 | 42 | 29 |
Hoffenheim: đứng thứ 12, 36 điểm sau 34 trận.
Wolfsburg: đứng thứ 8, 49 điểm sau 34 trận.
Hoffenheim – 5 trận gần nhất: thắng 1, hòa 1, thua 3.
Wolfsburg – 5 trận gần nhất: thắng 4, hòa 1, thua 0.
Kết quả gần nhất: Eintracht Frankfurt 4-2 Hoffenheim; Wolfsburg 2-0 Dortmund.
Đội hình xuất phát đã được xác nhận cho thấy Hoffenheim sử dụng sơ đồ 3-4-1-2 và Wolfsburg sử dụng sơ đồ 4-5-1.
Hoffenheim: kiểm soát bóng 60%, 22 cú sút (8 trúng đích), 7 phạt góc, 15 lỗi, 0 thẻ vàng, 0 thẻ đỏ.
Wolfsburg: kiểm soát bóng 40%, 6 cú sút (3 trúng đích), 1 phạt góc, 11 lỗi, 3 thẻ vàng, 0 thẻ đỏ.
Lần gặp gần nhất: Wolfsburg 1-2 Hoffenheim (19 tháng 2, 2022, Bundesliga).
Trên trang này: Đội hình, Thống kê, So sánh, Bảng xếp hạng
Trang liên quan: Hoffenheim, Wolfsburg, Bundesliga, Hoffenheim vs Wolfsburg: lịch sử đối đầu, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Tỷ số chung cuộc: Hoffenheim 1–2 Wolfsburg. Hiệp 1: 1–1.
Giờ bóng lăn: lúc 21:30 GMT+7 12 tháng 11, 2022.
Sân vận động: Prezero Arena, Sinsheim. Sức chứa: 30.150.
Trọng tài: Daniel Schlager (Đức).
Số trận đã đấu: 10 — Hoffenheim thắng: 4, hòa: 3, Wolfsburg thắng: 3. Hoffenheim vs Wolfsburg: lịch sử đối đầu
| Hạng | Đội | Tr | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|
| 7 | Eintracht Frankfurt | 34 | +6 | 50 |
| 8 | Wolfsburg | 34 | +9 | 49 |
| 9 | Mainz | 34 | -1 | 46 |
| 11 | Köln | 34 | -5 | 42 |
| 12 | Hoffenheim | 34 | -9 | 36 |
| 13 | Werder Bremen | 34 | -13 | 36 |