Quảng cáo
Đội hình chính thức hoặc dự kiến sẽ xuất hiện ở đây khi được công bố.
Kisvárda: đứng thứ 2, 75 điểm sau 38 trận.
Vac Dunakanyar: đứng thứ 10, 51 điểm sau 38 trận.
Kisvárda: kiểm soát bóng 157%, 7 cú sút (3 trúng đích), 3 phạt góc.
Vac Dunakanyar: kiểm soát bóng 122%, 6 cú sút (4 trúng đích), 2 phạt góc.
Trên trang này: Đội hình, Thống kê, So sánh, Bảng xếp hạng
| Hạng | Đội | Tr | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Budapest | 38 | +44 | 82 |
| 2 | Kisvárda | 38 | +30 | 75 |
| 3 | Bekescsaba | 38 | +21 | 65 |
| 9 | Cegled | 38 | -7 | 52 |
| 10 | Vac Dunakanyar | 38 | +4 | 51 |
| 11 | Csakvari TK | 38 | -16 | 47 |