Quảng cáo
Lorient – 5 trận gần nhất: thắng 3, hòa 1, thua 1.
Nice – 5 trận gần nhất: thắng 2, hòa 0, thua 3.
Kết quả gần nhất: Monaco 1-2 Lorient; Nice 3-2 Toulouse.
Đội hình xuất phát đã được xác nhận cho thấy Lorient sử dụng sơ đồ 4-4-2 và Nice sử dụng sơ đồ 4-3-3.
Đội hình xuất phát được công bố của Lorient: Benjamin Lecomte, Pedrinho, Bruno Ecuele Manga, Lamine Koné, Raphaël Guerreiro, Yann Jouffre, Rafidine Abdullah, Mathieu Coutadeur, Bryan Pelé, Jordan Ayew và Vincent Aboubakar.
Đội hình xuất phát được công bố của Nice: Mouez Hassen, Grégoire Puel, Romain Genevois, Kevin Gomis, Jordan Amavi, Valentin Eysseric, Nampalys Mendy, Niklas Hult, Jérémy Pied, Franck Honorat và Alexy Bosetti.
Lorient: 14 cú sút (6 trúng đích), 8 phạt góc, 14 lỗi, 1 thẻ vàng, 0 thẻ đỏ.
Nice: 10 cú sút (2 trúng đích), 2 phạt góc, 10 lỗi, 2 thẻ vàng, 0 thẻ đỏ.
Lần gặp gần nhất: Nice 1-2 Lorient (13 tháng 4, 2014, Ligue 1).
Trên trang này: Đội hình, Thống kê, So sánh, Bảng xếp hạng
Trang liên quan: Lorient, Nice, Ligue 1, Lorient vs Nice: lịch sử đối đầu, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Số trận đã đấu: 10 — Lorient thắng: 4, hòa: 2, Nice thắng: 4. Lorient vs Nice: lịch sử đối đầu
Đội hình: Lorient 4-4-2, Nice 4-3-3. Lorient: Benjamin Lecomte; Pedrinho, Bruno Ecuele Manga, Lamine Koné, Raphaël Guerreiro; Rafidine Abdullah, Mathieu Coutadeur, Yann Jouffre, Bryan Pelé; Jordan Ayew, Vincent Aboubakar. Nice: Mouez Hassen; Jordan Amavi, Kevin Gomis, Romain Genevois, Grégoire Puel; Niklas Hult, Nampalys Mendy, Valentin Eysseric; Franck Honorat, Alexy Bosetti, Jérémy Pied.
| Hạng | Đội | Tr | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|
| 10 | Guingamp | 38 | -14 | 49 |
| 11 | Nice | 38 | -9 | 48 |
| 12 | Bastia | 38 | -9 | 47 |
| 15 | Reims | 38 | -19 | 44 |
| 16 | Lorient | 38 | -6 | 43 |
| 17 | Toulouse | 38 | -21 | 42 |