Không có cầu thủ nào vắng mặt trong đội hình.
Lorient – 5 trận gần nhất: thắng 3, hòa 1, thua 1.
Nice – 5 trận gần nhất: thắng 1, hòa 1, thua 3.
Kết quả gần nhất: Brest 2-1 Lorient; Nice 3-2 Valenciennes.
Đội hình xuất phát đã được xác nhận cho thấy Lorient sử dụng sơ đồ 4-4-2 và Nice sử dụng sơ đồ 4-2-3-1.
Đội hình xuất phát được công bố của Lorient: Fabien Audard, Maxime Baca, Sylvain Marchal, Laurent Koscielny, Arnaud le Lan, Morgan Amalfitano, Pierre Ducasse, Arnold Mvuemba, Sigamary Diarra, Kévin Gameiro và Marama Vahirua.
Đội hình xuất phát được công bố của Nice: David Ospina, Kafoumba Coulibaly, Larrys Mabiala, Gerald Cid, Gregory Paisley, Olivier Echouafni, Emerse Fae, Habib Bamogo, Chaouki ben Saada, David Hellebuyck và Loïc Rémy.
Lần gặp gần nhất: Nice 2-0 Lorient (12 tháng 4, 2009, Ligue 1).
Trên trang này: Đội hình, Thống kê, So sánh, Bảng xếp hạng
Trang liên quan: Lorient, Nice, Ligue 1, Lorient vs Nice: lịch sử đối đầu, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Số trận đã đấu: 6 — Lorient thắng: 1, hòa: 2, Nice thắng: 3. Lorient vs Nice: lịch sử đối đầu
Đội hình: Lorient 4-4-2, Nice 4-2-3-1. Lorient: Fabien Audard; Maxime Baca, Sylvain Marchal, Laurent Koscielny, Arnaud le Lan; Morgan Amalfitano, Pierre Ducasse, Arnold Mvuemba, Sigamary Diarra; Kévin Gameiro, Marama Vahirua. Nice: David Ospina; Gregory Paisley, Gerald Cid, Larrys Mabiala, Kafoumba Coulibaly; Emerse Fae, Olivier Echouafni; David Hellebuyck, Chaouki ben Saada, Habib Bamogo; Loïc Rémy.
| Hạng | Đội | Tr | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|
| 6 | Bordeaux | 38 | +18 | 64 |
| 7 | Lorient | 38 | +12 | 58 |
| 8 | Monaco | 38 | -6 | 55 |
| 14 | Toulouse | 38 | +0 | 47 |
| 15 | Nice | 38 | -16 | 44 |
| 16 | Sochaux | 38 | -24 | 41 |