| # | Đội | Tr | T | H | B | HS | BT | Đ | PHONG ĐỘ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hacken | 30 | 18 | 10 | 2 | 32 | 69 | 64 | |
| 2 | Djurgardens | 30 | 17 | 6 | 7 | 30 | 55 | 57 | |
| 3 | Hammarby | 30 | 16 | 8 | 6 | 33 | 60 | 56 | |
| 4 | Kalmar | 30 | 15 | 6 | 9 | 14 | 41 | 51 | |
| 5 | AIK | 30 | 14 | 8 | 8 | 9 | 45 | 50 | |
| 6 | Elfsborg | 30 | 13 | 10 | 7 | 20 | 55 | 49 | |
| 7 | Malmo | 30 | 13 | 7 | 10 | 10 | 44 | 46 | |
| 8 | Göteborg | 30 | 14 | 3 | 13 | 3 | 42 | 45 | |
| 9 | Mjällby | 30 | 11 | 10 | 9 | 0 | 33 | 43 | |
| 10 | Varnamo | 30 | 9 | 10 | 11 | -13 | 34 | 37 | |
| 11 | Sirius | 30 | 9 | 8 | 13 | -11 | 31 | 35 | |
| 12 | Norrkoping | 30 | 8 | 10 | 12 | -2 | 40 | 34 | |
| 13 | Degerfors | 30 | 7 | 10 | 13 | -17 | 32 | 31 | |
| 14 | Varbergs BoIS | 30 | 8 | 7 | 15 | -26 | 31 | 31 | |
| 15 | Helsingborg | 30 | 4 | 5 | 21 | -30 | 22 | 17 | |
| 16 | Sundsvall | 30 | 4 | 2 | 24 | -52 | 28 | 14 |
Đội hình xuất phát đã được xác nhận cho thấy Malmo sử dụng sơ đồ 3-4-1-2 và Hacken sử dụng sơ đồ 4-3-3.
Đội hình xuất phát được công bố của Malmo: Ismaël Diawara, Lasse Nielsen, Dennis Hadžikadunić, Martin Olsson, Felix Beijmo, Erdal Rakip, Sergio Peña, Søren Rieks, Ola Toivonen, Jo Inge Berget và Isaac Thelin.
Đội hình xuất phát được công bố của Hacken: Peter Abrahamsson, Valgeir Lunddal Fridriksson, Johan Hammar, Even Hovland, Kristoffer Lund, Mikkel Rygaard, Samuel Gustafson, Gustav Berggren, Oscar Uddenäs, Alexander Jeremejeff và Leo Bengtsson.
Trên trang này: Đội hình, Thống kê, So sánh, Bảng xếp hạng
Trang liên quan: Malmo, Hacken, Allsvenskan (Thụy Điển), Malmo vs Hacken: lịch sử đối đầu, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Trận đấu kết thúc với tỷ số Malmo 1-2 Hacken.
Bàn thắng của Malmo: Malik Abubakari 77′. Bàn thắng của Hacken: Alexander Jeremejeff 52′, Gustav Berggren 61′.
Chủ Nhật, 22 tháng 5, 2022, 22:30 giờ Việt Nam.
Eleda Stadion, Malmö. Sân có sức chứa 22.500 khán giả.
Fredrik Klitte đã làm trọng tài chính của trận đấu.
| Hạng | Đội | Tr | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Hacken | 30 | +32 | 64 |
| 2 | Djurgardens | 30 | +30 | 57 |
| 6 | Elfsborg | 30 | +20 | 49 |
| 7 | Malmo | 30 | +10 | 46 |
| 8 | Göteborg | 30 | +3 | 45 |