Quảng cáo
| # | Đội | Tr | T | H | B | HS | BT | Đ | PHONG ĐỘ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Benfica | 30 | 23 | 5 | 2 | 40 | 58 | 74 | |
| 2 | Sporting | 30 | 20 | 7 | 3 | 34 | 54 | 67 | |
| 3 | Porto | 30 | 19 | 4 | 7 | 32 | 57 | 61 | |
| 4 | Estoril | 30 | 15 | 9 | 6 | 16 | 42 | 54 | |
| 5 | Nacional da Madeira | 30 | 11 | 12 | 7 | 10 | 43 | 45 | |
| 6 | Maritimo | 30 | 11 | 8 | 11 | -4 | 40 | 41 | |
| 7 | Vitoria Setubal | 30 | 10 | 9 | 11 | 0 | 41 | 39 | |
| 8 | Sporting Braga | 30 | 10 | 7 | 13 | 2 | 39 | 37 | |
| 9 | Academica Coimbra | 30 | 9 | 10 | 11 | -10 | 25 | 37 | |
| 10 | Vitoria Guimaraes | 30 | 10 | 5 | 15 | -5 | 30 | 35 | |
| 11 | Rio Ave | 30 | 8 | 8 | 14 | -14 | 21 | 32 | |
| 12 | Arouca | 30 | 8 | 7 | 15 | -14 | 28 | 31 | |
| 13 | Gil Vicente | 30 | 8 | 7 | 15 | -14 | 23 | 31 | |
| 14 | Belenenses SAD | 30 | 6 | 10 | 14 | -14 | 19 | 28 | |
| 15 | Olhanense | 30 | 6 | 6 | 18 | -28 | 21 | 24 | |
| 16 | Pacos de Ferreira | 30 | 6 | 6 | 18 | -31 | 28 | 24 |
Maritimo – 5 trận gần nhất: thắng 0, hòa 1, thua 4.
Porto – 5 trận gần nhất: thắng 4, hòa 0, thua 1.
Kết quả gần nhất: Porto 3-2 Maritimo; Porto 3-2 Maritimo.
Đội hình xuất phát đã được xác nhận cho thấy Maritimo sử dụng sơ đồ 4-4-2 và Porto sử dụng sơ đồ 4-4-2.
Lần gặp gần nhất: Porto 3-2 Maritimo (26 tháng 1, 2014, Cúp Liên đoàn Bồ Đào Nha).
Trên trang này: Đội hình, Thống kê, So sánh, Bảng xếp hạng
Trang liên quan: Maritimo, Porto, Giải VĐQG Bồ Đào Nha (Primeira Liga), Maritimo vs Porto: lịch sử đối đầu, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Số trận đã đấu: 10 — Maritimo thắng: 1, hòa: 1, Porto thắng: 8. Maritimo vs Porto: lịch sử đối đầu
| Hạng | Đội | Tr | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|
| 2 | Sporting | 30 | +34 | 67 |
| 3 | Porto | 30 | +32 | 61 |
| 4 | Estoril | 30 | +16 | 54 |
| 5 | Nacional da Madeira | 30 | +10 | 45 |
| 6 | Maritimo | 30 | -4 | 41 |
| 7 | Vitoria Setubal | 30 | +0 | 39 |