Không có cầu thủ nào vắng mặt trong đội hình.
Middlesbrough: đứng thứ 13, 42 điểm sau 38 trận.
Fulham: đứng thứ 17, 36 điểm sau 38 trận.
Middlesbrough – 5 trận gần nhất: thắng 2, hòa 3, thua 0.
Fulham – 5 trận gần nhất: thắng 1, hòa 2, thua 2.
Kết quả gần nhất: Newcastle 1-1 Middlesbrough; Fulham 2-1 Aston Villa.
Đội hình xuất phát đã được xác nhận cho thấy Middlesbrough sử dụng sơ đồ 4-4-2 và Fulham sử dụng sơ đồ 4-4-1-1.
Đội hình xuất phát được công bố của Middlesbrough: Mark Schwarzer, Luke Young, David Wheater, Robert Huth, Emanuel Pogatetz, Gary O'neil, Fabio Rochemback, Julio Arca, Stewart Downing, Jérémie Aliadière và Lee Dong-gook.
Đội hình xuất phát được công bố của Fulham: Antti Niemi, Paul Stalteri, Chris Baird, Brede Hangeland, Paul Konchesky, Simon Davies, Daniel Benjamin Murphy, Leon Andreasen, Diomansy Kamara, Jimmy Bullard và Erik Nevland.
Middlesbrough: 11 cú sút (6 trúng đích), 7 phạt góc, 13 lỗi, 1 thẻ vàng, 0 thẻ đỏ.
Fulham: 10 cú sút (4 trúng đích), 3 phạt góc, 10 lỗi, 2 thẻ vàng, 0 thẻ đỏ.
Lần gặp gần nhất: Fulham 1-2 Middlesbrough (18 tháng 8, 2007, Premier League).
Trên trang này: Đội hình, Thống kê, So sánh, Bảng xếp hạng
Trang liên quan: Middlesbrough, Fulham, Premier League, Middlesbrough vs Fulham: lịch sử đối đầu, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Số trận đã đấu: 9 — Middlesbrough thắng: 5, hòa: 1, Fulham thắng: 3. Middlesbrough vs Fulham: lịch sử đối đầu
Đội hình: Middlesbrough 4-4-2, Fulham 4-4-1-1. Middlesbrough: Mark Schwarzer; Luke Young, David Wheater, Robert Huth, Emanuel Pogatetz; Gary O'neil, Fabio Rochemback, Julio Arca, Stewart Downing; Jérémie Aliadière, Lee Dong-gook. Fulham: Antti Niemi; Paul Konchesky, Brede Hangeland, Chris Baird, Paul Stalteri; Diomansy Kamara, Leon Andreasen, Daniel Benjamin Murphy, Simon Davies; Jimmy Bullard; Erik Nevland.
| Hạng | Đội | Tr | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|
| 12 | Newcastle | 38 | -20 | 43 |
| 13 | Middlesbrough | 38 | -10 | 42 |
| 14 | Wigan | 38 | -17 | 40 |
| 16 | Bolton Wanderers | 38 | -18 | 37 |
| 17 | Fulham | 38 | -22 | 36 |
| 18 | Reading | 38 | -25 | 36 |