Quảng cáo
Monaco – 5 trận gần nhất: thắng 1, hòa 1, thua 3.
Nice – 5 trận gần nhất: thắng 1, hòa 2, thua 2.
Kết quả gần nhất: ASSE 2-0 Monaco; Nice 1-1 Sochaux.
Đội hình xuất phát đã được xác nhận cho thấy Monaco sử dụng sơ đồ 4-4-2 và Nice sử dụng sơ đồ 4-3-3.
Đội hình xuất phát được công bố của Monaco: Stéphane Ruffier, Francois Modesto, Dario Šimić, Nicolas N'koulou, Leandro Cufre, Alejandro Cesar Alonso, Diego Pérez, Sani Kaita, Camel Meriem, Chu-young Park và Frederic Nimani.
Đội hình xuất phát được công bố của Nice: David Ospina, Drissa Diakite, Onyekachi Apam, Gerald Cid, Cyril Rool, Emerse Fae, Olivier Echouafni, David Hellebuyck, Habib Bamogo, Loïc Rémy và Chaouki ben Saada.
Lần gặp gần nhất: Nice 0-2 Monaco (20 tháng 4, 2008, Ligue 1).
Trên trang này: Đội hình, Thống kê, So sánh, Bảng xếp hạng
Trang liên quan: Monaco, Nice, Ligue 1, Monaco vs Nice: lịch sử đối đầu, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Số trận đã đấu: 9 — Monaco thắng: 1, hòa: 4, Nice thắng: 4. Monaco vs Nice: lịch sử đối đầu
Đội hình: Monaco 4-4-2, Nice 4-3-3. Monaco: Stéphane Ruffier; Francois Modesto, Dario Šimić, Nicolas N'koulou, Leandro Cufre; Alejandro Cesar Alonso, Diego Pérez, Sani Kaita, Camel Meriem; Chu-young Park, Frederic Nimani. Nice: David Ospina; Cyril Rool, Gerald Cid, Onyekachi Apam, Drissa Diakite; David Hellebuyck, Olivier Echouafni, Emerse Fae; Chaouki ben Saada, Habib Bamogo, Loïc Rémy.
| Hạng | Đội | Tr | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|
| 8 | Auxerre | 38 | +0 | 55 |
| 9 | Nice | 38 | -1 | 50 |
| 10 | Lorient | 38 | +0 | 45 |
| 11 | Monaco | 38 | -4 | 45 |
| 12 | Valenciennes | 38 | -7 | 44 |