| # | Đội | Tr | T | H | B | HS | BT | Đ | PHONG ĐỘ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Wolves | 46 | 30 | 9 | 7 | 43 | 82 | 99 | |
| 2 | Cardiff City | 46 | 27 | 9 | 10 | 30 | 69 | 90 | |
| 3 | Fulham | 46 | 25 | 13 | 8 | 33 | 79 | 88 | |
| 4 | Aston Villa | 46 | 24 | 11 | 11 | 30 | 72 | 83 | |
| 5 | Middlesbrough | 46 | 22 | 10 | 14 | 22 | 67 | 76 | |
| 6 | Derby County | 46 | 20 | 15 | 11 | 22 | 70 | 75 | |
| 7 | Preston | 46 | 19 | 16 | 11 | 11 | 57 | 73 | |
| 8 | Millwall | 46 | 19 | 15 | 12 | 11 | 56 | 72 | |
| 9 | Brentford | 46 | 18 | 15 | 13 | 10 | 62 | 69 | |
| 10 | Sheffield United | 46 | 20 | 9 | 17 | 7 | 62 | 69 | |
| 11 | Bristol City | 46 | 17 | 16 | 13 | 9 | 67 | 67 | |
| 12 | Ipswich | 46 | 17 | 9 | 20 | -3 | 57 | 60 | |
| 13 | Leeds United | 46 | 17 | 9 | 20 | -5 | 59 | 60 | |
| 14 | Norwich City | 46 | 15 | 15 | 16 | -11 | 49 | 60 | |
| 15 | Sheffield Wed | 46 | 14 | 15 | 17 | -1 | 59 | 57 | |
| 16 | QPR | 46 | 15 | 11 | 20 | -12 | 58 | 56 | |
| 17 | Nott'm Forest | 46 | 15 | 8 | 23 | -14 | 51 | 53 | |
| 18 | Hull | 46 | 11 | 16 | 19 | 0 | 70 | 49 | |
| 19 | Birmingham City | 46 | 13 | 7 | 26 | -30 | 38 | 46 | |
| 20 | Reading | 46 | 10 | 14 | 22 | -22 | 48 | 44 | |
| 21 | Bolton Wanderers | 46 | 10 | 13 | 23 | -35 | 39 | 43 | |
| 22 | Barnsley | 46 | 9 | 14 | 23 | -24 | 48 | 41 | |
| 23 | Burton | 46 | 10 | 11 | 25 | -43 | 38 | 41 | |
| 24 | Sunderland | 46 | 7 | 16 | 23 | -28 | 52 | 37 |
Nott'm Forest: đứng thứ 17, 53 điểm sau 46 trận.
Wolves: đứng thứ 1, 99 điểm sau 46 trận.
Nott'm Forest – 5 trận gần nhất: thắng 3, hòa 0, thua 2.
Wolves – 5 trận gần nhất: thắng 2, hòa 2, thua 1.
Kết quả gần nhất: Sunderland 0-1 Nott'm Forest; Wolves 3-3 Bristol City.
Đội hình xuất phát đã được xác nhận cho thấy Nott'm Forest sử dụng sơ đồ 4-2-3-1 và Wolves sử dụng sơ đồ 3-4-3.
Đội hình xuất phát được công bố của Nott'm Forest: Jordan Smith, Tendayi Darikwa, Joe Worrall, Matthew Mills, Armand Traore, Liam Bridcutt, Ben Osborn, Ben Brereton Díaz, Kieran Dowell, Barrie Mckay và Daryl Murphy.
Đội hình xuất phát được công bố của Wolves: John Ruddy, Danny Batth, Conor Coady, Roderick Miranda, Matt Doherty, Romain Saïss, Rúben Neves, Rúben Vinagre, Ivan Cavaleiro, Léo Bonatini và Diogo Jota.
Nott'm Forest: kiểm soát bóng 112%, 1 cú sút (1 trúng đích), 2 phạt góc.
Wolves: kiểm soát bóng 104%, 3 cú sút (4 trúng đích), 2 phạt góc.
Lần gặp gần nhất: Wolves 1-0 Nott'm Forest (5 tháng 4, 2017, Championship (Anh)).
Trên trang này: Đội hình, Thống kê, So sánh, Bảng xếp hạng
Trang liên quan: Nott'm Forest, Wolves, Championship (Anh), Nott'm Forest vs Wolves: lịch sử đối đầu, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Số trận đã đấu: 10 — Nott'm Forest thắng: 3, hòa: 2, Wolves thắng: 5. Nott'm Forest vs Wolves: lịch sử đối đầu
Đội hình: Nott'm Forest 4-2-3-1, Wolves 3-4-3. Nott'm Forest: Jordan Smith; Tendayi Darikwa, Joe Worrall, Matthew Mills, Armand Traore; Liam Bridcutt, Ben Osborn; Ben Brereton Díaz, Kieran Dowell, Barrie Mckay; Daryl Murphy. Wolves: John Ruddy; Roderick Miranda, Conor Coady, Danny Batth; Rúben Vinagre, Rúben Neves, Romain Saïss, Matt Doherty; Diogo Jota, Ivan Cavaleiro, Léo Bonatini.
| Hạng | Đội | Tr | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Wolves | 46 | +43 | 99 |
| 2 | Cardiff City | 46 | +30 | 90 |
| 16 | QPR | 46 | -12 | 56 |
| 17 | Nott'm Forest | 46 | -14 | 53 |
| 18 | Hull | 46 | +0 | 49 |