Không có cầu thủ nào vắng mặt trong đội hình.
Riga – 5 trận gần nhất: thắng 4, hòa 1, thua 0.
Auda Riga – 5 trận gần nhất: thắng 3, hòa 0, thua 2.
Kết quả gần nhất: Grobina 0-6 Riga; Auda Riga 1-3 RFS.
Đội hình xuất phát đã được xác nhận cho thấy Riga sử dụng sơ đồ 4-2-3-1 và Auda Riga sử dụng sơ đồ 4-2-3-1.
Đội hình xuất phát được công bố của Riga: Nils Puriņs, Mouhamed El Ngom, Antonijs Černomordijs, Baba Musah, Iván Erquiaga, Hrvoje Babec, Kemelho Nguena, Gauthier Mankenda, Miloš Jojić, Ousseynou Niang và Marko Regža.
Đội hình xuất phát được công bố của Auda Riga: Krišjānis Zviedris, Kriss Karklins, Moussa Ouedraogo, Ilja Korotkovs, Bruno Tavares, Deniss Meļņiks, Ibrahim Pekegnon Kone, Mor Talla Gaye, Abiodun Ogunniyi, Oskars Rubenis và Elhadj Mané.
Riga: kiểm soát bóng 43%, 20 cú sút (6 trúng đích), 7 phạt góc, 9 lỗi, 1 thẻ vàng, 0 thẻ đỏ.
Auda Riga: kiểm soát bóng 57%, 10 cú sút (4 trúng đích), 3 phạt góc, 14 lỗi, 2 thẻ vàng, 0 thẻ đỏ.
Lần gặp gần nhất: Auda Riga 1-2 Riga (5 tháng 5, 2024, Giải VĐQG Latvia (Virslīga)).
Trên trang này: Đội hình, Thống kê, So sánh, Bảng xếp hạng
Trang liên quan: Riga, Auda Riga, Giải VĐQG Latvia (Virslīga), Riga vs Auda Riga: lịch sử đối đầu, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Sân vận động: Skonto, Riga. Sức chứa: 10.471.
Số trận đã đấu: 10 — Riga thắng: 10, hòa: 0, Auda Riga thắng: 0. Riga vs Auda Riga: lịch sử đối đầu
Đội hình: Riga 4-2-3-1, Auda Riga 4-2-3-1. Riga: Nils Puriņs; Mouhamed El Ngom, Antonijs Černomordijs, Baba Musah, Iván Erquiaga; Hrvoje Babec, Kemelho Nguena; Gauthier Mankenda, Miloš Jojić, Ousseynou Niang; Marko Regža. Auda Riga: Krišjānis Zviedris; Bruno Tavares, Ilja Korotkovs, Moussa Ouedraogo, Kriss Karklins; Ibrahim Pekegnon Kone, Deniss Meļņiks; Oskars Rubenis, Abiodun Ogunniyi, Mor Talla Gaye; Elhadj Mané.
| Hạng | Đội | Tr | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | RFS | 36 | +78 | 90 |
| 2 | Riga | 36 | +76 | 87 |
| 3 | Valmiera | 36 | +36 | 64 |
| 4 | Auda Riga | 36 | +29 | 60 |
| 5 | BFC Daugavpils | 36 | -17 | 42 |