Quảng cáo
Câu lạc bộ bóng đá
Dữ liệu mùa giải: 56 kết quả, 8 trận sắp diễn ra
Riga – Giải đấu: Giải VĐQG Latvia (Virslīga). Vị trí: 2 (Điểm: 82, Số trận: 34). Trận gần đây (5): Thắng: 3, Hòa: 2, Thua: 0. Vua phá lưới: Muhammed Badamosi (Bàn thắng: 24).
Cập nhật:
| Giải VĐQG Latvia (Virslīga) | Tr | HS | Đ | |
|---|---|---|---|---|
| 1 | RFS | 34 | +60 | 86 |
| 2 | Riga | 34 | +62 | 82 |
| 3 | Auda Riga | 34 | +22 | 67 |
| Huấn luyện viên | Tr | T | H | B | % thắng |
|---|---|---|---|---|---|
| Adrián Gula2025/1 –49 cầu thủ được sử dụng · 2.51:0.93 bàn/trận · 2.33 điểm/trận | 92 | 65 | 19 | 8 | 71% |
| Mareks Zuntners2024/9 – 2025/121 cầu thủ được sử dụng · 4.60:0.40 bàn/trận · 3.00 điểm/trận | 5 | 5 | 0 | 0 | 100% |
| Simo Valakari2023/12 – 2024/931 cầu thủ được sử dụng · 2.39:0.72 bàn/trận · 2.25 điểm/trận | 36 | 25 | 6 | 5 | 69% |
Sân vận động: Skonto (Sức chứa: 10.471)
Giải đấu: Giải VĐQG Latvia (Virslīga)
Quốc gia: Latvia
Huấn luyện viên: Adrián Gula
Grobina 2-5 Riga (Giải VĐQG Latvia (Virslīga), 26 tháng 10, 2026) – Riga giành chiến thắng.
Tiền đạo: Anthony Contreras, Reginaldo Ramires, Meïssa Diop, Ousmane Camara, Muhammed Badamosi, Caio Ferreira, Raki Aouani, Samuel Pedro
Tiền vệ: Tomass Mickevics,
Thủ môn: Kristaps Zommers, Krišjānis Zviedris, Mārcis Kazainis, Kristers Švāns, Athanasios Papadoudis, Kenan Pirić
Số cầu thủ: 33. Tuổi trung bình: 24,8. Chấn thương hoặc treo giò: 5.
Trang liên quan: Giải VĐQG Latvia (Virslīga), Tỷ số bóng đá trực tuyến
Huấn luyện viên trưởng của Riga: Adrián Gula.
Sân nhà của Riga: Skonto (Riga). Sức chứa: 10.471.
Riga thi đấu tại Giải VĐQG Latvia (Virslīga).