| # | Đội | Tr | T | H | B | HS | BT | Đ | PHONG ĐỘ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Austria Salzburg | 30 | 23 | 3 | 4 | 47 | 71 | 72 | |
| 2 | Imst | 30 | 21 | 6 | 3 | 44 | 64 | 69 | |
| 3 | Reichenau | 30 | 18 | 4 | 8 | 23 | 54 | 58 | |
| 4 | Hohenems | 30 | 15 | 8 | 7 | 17 | 55 | 53 | |
| 5 | Wals Grunau | 30 | 15 | 5 | 10 | 15 | 46 | 50 | |
| 6 | Dornbirn | 30 | 13 | 8 | 9 | 15 | 55 | 47 | |
| 7 | Rheindorf Altach B | 30 | 14 | 4 | 12 | -1 | 51 | 46 | |
| 8 | Kuchl | 30 | 12 | 9 | 9 | 12 | 58 | 45 | |
| 9 | Bischofshofen | 30 | 11 | 9 | 10 | 9 | 50 | 42 | |
| 10 | Saalfelden | 30 | 8 | 10 | 12 | -12 | 36 | 34 | |
| 11 | St. Johann | 30 | 9 | 6 | 15 | -12 | 35 | 33 | |
| 12 | Schwaz | 30 | 9 | 3 | 18 | -14 | 30 | 30 | |
| 13 | Lauterach | 30 | 7 | 5 | 18 | -42 | 30 | 26 | |
| 14 | Kitzbuhel | 30 | 6 | 6 | 18 | -24 | 30 | 24 | |
| 15 | Kufstein | 30 | 4 | 10 | 16 | -26 | 34 | 22 | |
| 16 | Rothis | 30 | 5 | 4 | 21 | -51 | 32 | 19 |
Schwaz – 5 trận gần nhất: thắng 0, hòa 0, thua 5.
Hohenems – 5 trận gần nhất: thắng 3, hòa 1, thua 1.
Kết quả gần nhất: Bischofshofen 3-2 Schwaz; Hohenems 1-0 Dornbirn.
Đội hình xuất phát đã được xác nhận cho thấy Schwaz sử dụng sơ đồ 4-4-2 và Hohenems sử dụng sơ đồ 4-4-2.
Lần gặp gần nhất: Schwaz 1-1 Hohenems (16 tháng 3, 2024, 3. Liga (Áo)).
Trên trang này: Đội hình, Thống kê, So sánh, Bảng xếp hạng
Trang liên quan: Schwaz, Hohenems, 3. Liga (Áo), Schwaz vs Hohenems: lịch sử đối đầu, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Sân vận động: Silberstadt Arena Schwaz, Schwaz. Sức chứa: 3.000.
Số trận đã đấu: 10 — Schwaz thắng: 3, hòa: 4, Hohenems thắng: 3. Schwaz vs Hohenems: lịch sử đối đầu
Đội hình: Schwaz 4-4-2, Hohenems 4-4-2. Schwaz: Denis Veskovic. Hohenems: Pierre Nagler.
| Hạng | Đội | Tr | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|
| 3 | Reichenau | 30 | +23 | 58 |
| 4 | Hohenems | 30 | +17 | 53 |
| 5 | Wals Grunau | 30 | +15 | 50 |
| 11 | St. Johann | 30 | -12 | 33 |
| 12 | Schwaz | 30 | -14 | 30 |
| 13 | Lauterach | 30 | -42 | 26 |