Không có cầu thủ nào vắng mặt trong đội hình.
| Hạng | Đội | Tr | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|
| 4 | Fiorentina | 2 | +4 | 6 |
| 5 | Shelbourne | 2 | +4 | 6 |
| 6 | Breidablik | 2 | +3 | 6 |
| 17 | Crystal Palace | 2 | +1 | 4 |
| 18 | Hacken | 2 | +4 | 3 |
| 19 | Mainz | 2 | +2 | 3 |
Shelbourne – 5 trận gần nhất: thắng 3, hòa 1, thua 1.
Hacken – 5 trận gần nhất: thắng 2, hòa 0, thua 3.
Kết quả gần nhất: Shelbourne 2-1 Waterford United; Hacken 2-0 Norrkoping.
Đội hình xuất phát đã được xác nhận cho thấy Shelbourne sử dụng sơ đồ 5-3-2 và Hacken sử dụng sơ đồ 4-3-3.
Đội hình xuất phát được công bố của Shelbourne: Wessel Speel, Milan Mbeng, Seán Gannon, Paddy Barrett, Kameron Ledwidge, James Norris, Harry Wood, Jonathan Lunney, Kerr McInroy, Ademipo Odubeko và Ali Coote.
Đội hình xuất phát được công bố của Hacken: Etrit Berisha, Harry Hilvenius, Marius Lode, Filip Helander, Adam Lundqvist, Julius Lindberg, Simon Gustafsson, Silas Andersen, Mikkel Rygaard, John Paul Dembe và Adrian Svanbäck.
Shelbourne: kiểm soát bóng 35%, 7 cú sút (1 trúng đích), 3 phạt góc, 10 lỗi, 1 thẻ vàng, 0 thẻ đỏ.
Hacken: kiểm soát bóng 65%, 11 cú sút (3 trúng đích), 5 phạt góc, 8 lỗi, 2 thẻ vàng, 0 thẻ đỏ.
Trên trang này: Đội hình, Thống kê, So sánh, Bảng xếp hạng
Trang liên quan: Shelbourne, Hacken, Europa Conference League, Shelbourne vs Hacken: lịch sử đối đầu, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Sân vận động: Tolka Park, Dublin. Sức chứa: 6.450.
Trọng tài: Pawel Raczkowski (Ba Lan).
Đội hình: Shelbourne 5-3-2, Hacken 4-3-3. Shelbourne: Wessel Speel; Milan Mbeng, Seán Gannon, Paddy Barrett, Kameron Ledwidge, James Norris; Harry Wood, Jonathan Lunney, Kerr McInroy; Ademipo Odubeko, Ali Coote. Hacken: Etrit Berisha; Adam Lundqvist, Filip Helander, Marius Lode, Harry Hilvenius; Silas Andersen, Simon Gustafsson, Julius Lindberg; Adrian Svanbäck, Mikkel Rygaard, John Paul Dembe.