| # | Đội | Tr | T | H | B | HS | BT | Đ | PHONG ĐỘ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Porto | 30 | 24 | 6 | 0 | 56 | 70 | 78 | |
| 2 | Benfica | 30 | 24 | 5 | 1 | 57 | 77 | 77 | |
| 3 | Pacos de Ferreira | 30 | 14 | 12 | 4 | 13 | 42 | 54 | |
| 4 | Sporting Braga | 30 | 16 | 4 | 10 | 16 | 60 | 52 | |
| 5 | Estoril | 30 | 13 | 6 | 11 | 10 | 47 | 45 | |
| 6 | Sporting | 30 | 11 | 9 | 10 | 0 | 36 | 42 | |
| 7 | Rio Ave | 30 | 12 | 6 | 12 | -7 | 35 | 42 | |
| 8 | Nacional da Madeira | 30 | 11 | 7 | 12 | -6 | 45 | 40 | |
| 9 | Vitoria Guimaraes | 30 | 11 | 7 | 12 | -11 | 36 | 40 | |
| 10 | Maritimo | 30 | 9 | 11 | 10 | -11 | 34 | 38 | |
| 11 | Academica Coimbra | 30 | 6 | 10 | 14 | -12 | 33 | 28 | |
| 12 | Vitoria Setubal | 30 | 7 | 5 | 18 | -25 | 30 | 26 | |
| 13 | Olhanense | 30 | 5 | 10 | 15 | -16 | 26 | 25 | |
| 14 | Gil Vicente | 30 | 6 | 7 | 17 | -23 | 31 | 25 | |
| 15 | Moreirense | 30 | 5 | 9 | 16 | -21 | 30 | 24 | |
| 16 | Beira Mar | 30 | 5 | 8 | 17 | -20 | 35 | 23 |
Sporting: đứng thứ 6, 42 điểm sau 30 trận.
Moreirense: đứng thứ 15, 24 điểm sau 30 trận.
Sporting – 5 trận gần nhất: thắng 2, hòa 2, thua 1.
Moreirense – 5 trận gần nhất: thắng 1, hòa 4, thua 0.
Kết quả gần nhất: Sporting Braga 2-3 Sporting; Moreirense 1-1 Estoril.
Đội hình xuất phát đã được xác nhận cho thấy Sporting sử dụng sơ đồ 4-4-2 và Moreirense sử dụng sơ đồ 4-4-2.
Lần gặp gần nhất: Moreirense 2-2 Sporting (27 tháng 11, 2012, Giải VĐQG Bồ Đào Nha (Primeira Liga)).
Trên trang này: Đội hình, Thống kê, So sánh, Bảng xếp hạng
Trang liên quan: Sporting, Moreirense, Giải VĐQG Bồ Đào Nha (Primeira Liga), Sporting vs Moreirense: lịch sử đối đầu, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Số trận đã đấu: 5 — Sporting thắng: 2, hòa: 2, Moreirense thắng: 1. Sporting vs Moreirense: lịch sử đối đầu
| Hạng | Đội | Tr | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|
| 5 | Estoril | 30 | +10 | 45 |
| 6 | Sporting | 30 | +0 | 42 |
| 7 | Rio Ave | 30 | -7 | 42 |
| 14 | Gil Vicente | 30 | -23 | 25 |
| 15 | Moreirense | 30 | -21 | 24 |
| 16 | Beira Mar | 30 | -20 | 23 |