Quảng cáo
| # | Đội | Tr | T | H | B | HS | BT | Đ | PHONG ĐỘ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thisted | 14 | 10 | 2 | 2 | 24 | 39 | 32 | |
| 2 | Brabrand | 14 | 8 | 4 | 2 | 9 | 26 | 28 | |
| 3 | Middelfart | 14 | 8 | 1 | 5 | 0 | 22 | 25 | |
| 4 | Aarhus Fremad | 14 | 6 | 2 | 6 | 6 | 26 | 20 | |
| 5 | Jammerbugt | 14 | 5 | 2 | 7 | -8 | 21 | 17 | |
| 6 | Odder IGF | 14 | 3 | 5 | 6 | -9 | 20 | 14 | |
| 7 | Kolding | 14 | 3 | 2 | 9 | -8 | 19 | 11 | |
| 8 | Skovbakken | 14 | 3 | 2 | 9 | -14 | 15 | 11 |
Thisted – 5 trận gần nhất: thắng 3, hòa 1, thua 1.
Jammerbugt – 5 trận gần nhất: thắng 3, hòa 0, thua 2.
Kết quả gần nhất: Odder IGF 1-5 Thisted; Jammerbugt 3-1 Skovbakken.
Lần gặp gần nhất: Jammerbugt 4-1 Thisted (28 tháng 3, 2015, Giải hạng Nhì Đan Mạch (2. Division)).
Trên trang này: Đội hình, Thống kê, So sánh, Bảng xếp hạng
Trang liên quan: Thisted, Jammerbugt, Giải hạng Nhì Đan Mạch (2. Division), Thisted vs Jammerbugt: lịch sử đối đầu, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Số trận đã đấu: 8 — Thisted thắng: 2, hòa: 0, Jammerbugt thắng: 6. Thisted vs Jammerbugt: lịch sử đối đầu
| Hạng | Đội | Tr | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thisted | 14 | +24 | 32 |
| 2 | Brabrand | 14 | +9 | 28 |
| 4 | Aarhus Fremad | 14 | +6 | 20 |
| 5 | Jammerbugt | 14 | -8 | 17 |
| 6 | Odder IGF | 14 | -9 | 14 |