Không có cầu thủ nào vắng mặt trong đội hình.
Wolfsburg: đứng thứ 8, 45 điểm sau 34 trận.
Stuttgart: đứng thứ 17, 33 điểm sau 34 trận.
Wolfsburg – 5 trận gần nhất: thắng 1, hòa 0, thua 4.
Stuttgart – 5 trận gần nhất: thắng 0, hòa 0, thua 5.
Kết quả gần nhất: Hamburger 0-1 Wolfsburg; Stuttgart 1-3 Mainz.
Đội hình xuất phát đã được xác nhận cho thấy Wolfsburg sử dụng sơ đồ 4-1-4-1 và Stuttgart sử dụng sơ đồ 4-2-3-1.
Đội hình xuất phát được công bố của Wolfsburg: Koen Casteels, Vieirinha, Naldo, Dante Bonfim, Marcel Schafer, Josuha Guilavogui, Daniel Caligiuri, Paul Seguin, Maximilian Arnold, Andre Schürrle và Max Kruse.
Đội hình xuất phát được công bố của Stuttgart: Mitchell Langerak, Matthias Zimmermann, Daniel Schwaab, Timo Baumgartl, Emiliano Insúa, Lukas Rupp, Christian Gentner, Timo Werner, Daniel Didavi, Filip Kostić và Artem Kravets.
Wolfsburg: 17 cú sút (7 trúng đích), 7 phạt góc, 8 lỗi, 2 thẻ vàng, 0 thẻ đỏ.
Stuttgart: 13 cú sút (6 trúng đích), 9 phạt góc, 12 lỗi, 2 thẻ vàng, 0 thẻ đỏ.
Lần gặp gần nhất: Stuttgart 3-1 Wolfsburg (20 tháng 12, 2015, Bundesliga).
Trên trang này: Đội hình, Thống kê, So sánh, Bảng xếp hạng
Trang liên quan: Wolfsburg, Stuttgart, Bundesliga, Wolfsburg vs Stuttgart: lịch sử đối đầu, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Số trận đã đấu: 10 — Wolfsburg thắng: 7, hòa: 1, Stuttgart thắng: 2. Wolfsburg vs Stuttgart: lịch sử đối đầu
Đội hình: Wolfsburg 4-1-4-1, Stuttgart 4-2-3-1. Wolfsburg: Koen Casteels; Vieirinha, Naldo, Dante Bonfim, Marcel Schafer; Josuha Guilavogui; Daniel Caligiuri, Paul Seguin, Maximilian Arnold, Andre Schürrle; Max Kruse. Stuttgart: Mitchell Langerak; Emiliano Insúa, Timo Baumgartl, Daniel Schwaab, Matthias Zimmermann; Christian Gentner, Lukas Rupp; Filip Kostić, Daniel Didavi, Timo Werner; Artem Kravets.
| Hạng | Đội | Tr | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|
| 7 | Hertha Berlin | 34 | +0 | 50 |
| 8 | Wolfsburg | 34 | -2 | 45 |
| 9 | Köln | 34 | -4 | 43 |
| 16 | Eintracht Frankfurt | 34 | -18 | 36 |
| 17 | Stuttgart | 34 | -25 | 33 |
| 18 | Hannover 96 | 34 | -31 | 25 |