Quảng cáo
Điểm trung bình theo tháng
Chạm vào biểu đồ để đổi số liệu
Cao nhất: 100 N € (15 thg 6, 2025)
| Ngày | Đội | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|---|
| Horsens | 22 tuổi | 100 N € | |
| Horsens | 22 tuổi | 100 N € | |
| Horsens | 21 tuổi | 100 N € | |
| Horsens | 21 tuổi | 50 N € | |
| Skive | 20 tuổi | 50 N € | |
| Horsens | 20 tuổi | 50 N € | |
| TB Tuoroyri | 19 tuổi | 50 N € | |
| Horsens U19 |
Cập nhật:
Anders Hoff đang thi đấu cho Horsens. Vị trí: Thủ môn, Quốc tịch: Đan Mạch, Tuổi: 23, Giá trị thị trường: 100 N €. Anders Hoff mùa giải 2026-2027: 1 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Trận đấu gần nhất trong dữ liệu hiện có mà Anders Hoff ra sân là Naesby vs Horsens, với 90 phút thi đấu. Ngày diễn ra trận đấu: 16 tháng 9, 2026.
Horsens: 3 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Saedding/Guldager: 3 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Middelfart Boldklub: 1 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Trang liên quan: Horsens, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Anders Hoff năm nay 23 tuổi. Ngày sinh: 4 tháng 9, 2003.
Vị trí: Thủ môn.
Anders Hoff đang thi đấu cho Horsens.
Chân thuận: Phải.
Quốc tịch: Đan Mạch.
Giá trị chuyển nhượng: 100 N €.
| 18 tuổi |
| 50 N € |
| Horsens U19 | 18 tuổi | 50 N € |
| Horsens U19 | 17 tuổi | 50 N € |
| Horsens U19 | 17 tuổi | 50 N € |
| Horsens U19 | 16 tuổi | 50 N € |
Anders Hoff mùa giải 2026-2027: 1 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Anders Hoff mùa giải 2026-2027: 1 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 90. Điểm đánh giá trung bình: 5,9.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026-2027 | Cúp quốc gia Đan Mạch | Horsens | 1 | 90 | 0 | 0 | 5,9 |
| 2024-2025 | Giải hạng Nhất Đan Mạch (1. Division) | Horsens | 2 | 174 | 0 | 0 | 6,5 |
| Giải hạng Nhất Đan Mạch (1. Division) | Saedding/Guldager | 2 | 180 | 0 | 0 | 5,7 | |
| 2023-2024 | Giải VĐQG Quần đảo Faroe (Premier League) | Saedding/Guldager | 1 | 2 | 0 | 0 | – |
| 2022-2023 | Cúp quốc gia Đan Mạch | Middelfart Boldklub | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,8 |