Quảng cáo
Câu lạc bộ bóng đá
Dữ liệu mùa giải: 25 kết quả, 12 trận sắp diễn ra
Horsens – Giải đấu: Superliga (Đan Mạch). Vị trí: 6 (Điểm: 16, Số trận: 12). Trận gần đây (5): Thắng: 2, Hòa: 3, Thua: 0. Vua phá lưới: Kelvin Ehibhatiomhan (Bàn thắng: 4).
Cập nhật:
| Superliga (Đan Mạch) | Tr | HS | Đ | |
|---|---|---|---|---|
| 5 | Brøndby | 12 | +1 | 19 |
| 6 | Horsens | 12 | +3 | 16 |
| 7 | Odense | 12 | -5 | 14 |
| Huấn luyện viên | Tr | T | H | B | % thắng |
|---|---|---|---|---|---|
| Niki Zimling2026/4 –36 cầu thủ được sử dụng · 1.96:1.13 bàn/trận · 1.83 điểm/trận | 23 | 12 | 6 | 5 | 52% |
| Mads Kristensen2026/3 – 2026/420 cầu thủ được sử dụng · 0.25:1.00 bàn/trận · 1.25 điểm/trận | 4 | 1 | 2 | 1 | 25% |
| David Nielsen2025/2 – 2026/339 cầu thủ được sử dụng · 1.29:1.26 bàn/trận · 1.44 điểm/trận | 34 | 14 | 7 | 13 | 41% |
Thành lập: 1994
Sân vận động: CASA Arena (Sức chứa: 10.495)
Giải đấu: Superliga (Đan Mạch)
Quốc gia: Đan Mạch
Huấn luyện viên: Niki Zimling
Brabrand 0-0 Horsens (Cúp quốc gia Đan Mạch, 28 tháng 10, 2026) – hai đội hòa nhau.
Tiền đạo: Yamirou Ouorou, Fallou Sene, Adrian Justinussen, Kelvin Ehibhatiomhan, Oscar Mandrup
Tiền vệ: Julius Madsen, Adam Herdonsson, Abdul Moro,
Thủ môn: Matej Delač, Anders Hoff, Dennis Smarsch
Số cầu thủ: 28. Tuổi trung bình: 23,8. Cầu thủ nước ngoài: 19. Chấn thương hoặc treo giò: 4.
Trang liên quan: Superliga (Đan Mạch), Tỷ số bóng đá trực tuyến
Huấn luyện viên trưởng của Horsens: Niki Zimling.
Sân nhà của Horsens: CASA Arena (Horsens). Sức chứa: 10.495.
Horsens thi đấu tại Superliga (Đan Mạch).
Horsens được thành lập năm 1994.