Quảng cáo
Câu lạc bộ bóng đá
Dữ liệu mùa giải: 24 kết quả, 12 trận sắp diễn ra
Odense – Giải đấu: Superliga (Đan Mạch). Vị trí: 7 (Điểm: 14, Số trận: 12). Trận gần đây (5): Thắng: 1, Hòa: 3, Thua: 1. Trận tiếp theo: Odense vs Kryvbas (28 tháng 1, 2026). Vua phá lưới: Noah Ganaus (Bàn thắng: 4).
Cập nhật:
| Superliga (Đan Mạch) | Tr | HS | Đ | |
|---|---|---|---|---|
| 6 | Horsens | 12 | +3 | 16 |
| 7 | Odense | 12 | -5 | 14 |
| 8 | Aarhus AGF | 12 | -2 | 12 |
| Huấn luyện viên | Tr | T | H | B | % thắng |
|---|---|---|---|---|---|
| Thomas Thomasberg2026/7 – 2029/625 cầu thủ được sử dụng · 1.15:1.31 bàn/trận · 1.54 điểm/trận | 13 | 5 | 5 | 3 | 38% |
| Alexander Zorniger2025/6 – 2026/735 cầu thủ được sử dụng · 1.84:1.68 bàn/trận · 1.39 điểm/trận | 38 | 15 | 8 | 15 | 39% |
| Søren Krogh2023/12 – 2025/635 cầu thủ được sử dụng · 1.91:1.36 bàn/trận · 1.68 điểm/trận | 47 | 22 | 13 | 12 | 47% |
Thành lập: 1887
Sân vận động: Odense Stadium (Sức chứa: 15.790)
Giải đấu: Superliga (Đan Mạch)
Quốc gia: Đan Mạch
Huấn luyện viên: Thomas Thomasberg
København 1-1 Odense (Superliga (Đan Mạch), 27 tháng 10, 2026) – hai đội hòa nhau.
Tiền đạo: Jay-Roy Grot, Fiete Arp, Noah Ganaus, Magnus Andersen, Jona Niemiec, Lasse Legolas, Alexander Ahl-Holmström, Christian Gammelgaard
Tiền vệ:
Hậu vệ: James Gomez, Julius Berthel Askou, Marcus Mccoy, Adam Sørensen, Peter Therkildsen, Ulrik Yttergård Jenssen, Adam Amrani, Julian Pauli
Thủ môn: Martin Hansen, Viljar Myhra, Marcus Eskildsen
Số cầu thủ: 28. Tuổi trung bình: 24,6. Cầu thủ nước ngoài: 14. Chấn thương hoặc treo giò: 3.
Trang liên quan: Superliga (Đan Mạch), Tỷ số bóng đá trực tuyến
Huấn luyện viên trưởng của Odense: Thomas Thomasberg.
Sân nhà của Odense: Odense Stadium (Odense). Sức chứa: 15.790.
Odense thi đấu tại Superliga (Đan Mạch).
Odense – Kryvbas (Giao hữu CLB quốc tế): lúc 18:00 GMT+7 28 tháng 1, 2026.
Odense được thành lập năm 1887.