Cập nhật:
Vị trí: Tiền đạo, Quốc tịch: Đan Mạch, Tuổi: 35, Chiều cao: 188 cm. Andre Bjerregaard mùa giải 2021-2022: 2 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Trận đấu gần nhất trong dữ liệu hiện có mà Andre Bjerregaard ra sân là Middelfart Boldklub vs Randers, với 77 phút thi đấu. Ngày diễn ra trận đấu: 27 tháng 10, 2021.
Middelfart Boldklub: 1 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Roskilde: 3 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Horsens: 38 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Trang liên quan: Tỷ số bóng đá trực tuyến
Andre Bjerregaard năm nay 35 tuổi. Ngày sinh: 3 tháng 9, 1991.
Vị trí: Tiền đạo.
Chiều cao của Andre Bjerregaard: 188 cm.
Chân thuận: Phải.
Quốc tịch: Đan Mạch.
Andre Bjerregaard mùa giải 2021-2022: 2 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Andre Bjerregaard mùa giải 2021-2022: 2 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 136.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021-2022 | Danish Cup | Middelfart Boldklub | 1 | 77 | 0 | 0 | – |
| Danish Cup | Roskilde | 1 | 59 | 0 | 0 | – | |
| 2020-2021 | Giải hạng Nhất Đan Mạch (1. Division) | Roskilde | 1 | 73 | 0 | 0 | – |
| 2019-2020 | Giải hạng Nhất Đan Mạch (1. Division) | Roskilde | 1 | 16 | 0 | 0 | – |
| 2016-2017 | Superliga (Đan Mạch) | Horsens | 17 | 982 | 0 | 0 | – |
| 2015-2016 | Superliga (Đan Mạch) | Horsens | 1 | 78 | 0 | 0 | – |
| 2012-2013 | Superliga (Đan Mạch) | Horsens | 11 | 367 | 0 | 0 | – |
| 2011-2012 | Superliga (Đan Mạch) | Horsens | 4 | 154 | 0 | 0 | – |
| 2010-2011 | Superliga (Đan Mạch) | Horsens | 5 | 81 | 0 | 0 | – |