Không có dữ liệu
Cập nhật:
Vị trí: Hậu vệ, Quốc tịch: Cameroon, Tuổi: 41, Chiều cao: 184 cm. Aurélien Chedjou mùa giải 2020-2021: 7 trận, 1 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Trận đấu gần nhất trong dữ liệu hiện có mà Aurélien Chedjou ra sân là Balıkesirspor vs Adana Demirspor, với 90 phút thi đấu. Ngày diễn ra trận đấu: 26 tháng 12, 2020.
Amiens: 29 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Adana Demirspor: 2 trận, 1 bàn, 0 kiến tạo
Başakşehir: 5 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Bursaspor: 26 trận, 1 bàn, 0 kiến tạo
Galatasaray: 39 trận, 1 bàn, 2 kiến tạo
LOSC Lille: 14 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Trang liên quan: Tỷ số bóng đá trực tuyến
Aurélien Chedjou năm nay 41 tuổi. Ngày sinh: 20 tháng 6, 1985.
Vị trí: Hậu vệ.
Chiều cao của Aurélien Chedjou: 184 cm.
Chân thuận: Phải.
Quốc tịch: Cameroon.
Aurélien Chedjou mùa giải 2020-2021: 7 trận, 1 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Aurélien Chedjou mùa giải 2020-2021: 7 trận, 1 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 540.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020-2021 | 1. Lig (Thổ Nhĩ Kỳ) | Amiens | 3 | 180 | 0 | 0 | – |
| Turkish Cup | Amiens | 1 | 90 | 0 | 0 | – | |
| Ligue 2 (Pháp) | Amiens | 1 | 90 | 0 | 0 | – | |
| 1. Lig (Thổ Nhĩ Kỳ) | Adana Demirspor | 2 | 180 | 1 | 0 | – | |
| 2019-2020 | Ligue 1 | Amiens | 22 | 1.972 | 0 | 0 | 7,0 |
| French Ligue Coupe | Amiens | 2 | 185 | 0 | 0 | 7,1 | |
| Super Lig (Thổ Nhĩ Kỳ) | Başakşehir |
| 2 |
| 183 |
| 0 |
| 0 |
| 6,6 |
| UEFA Champions League | Başakşehir | 1 | 90 | 0 | 0 | – |
| 2018-2019 | Giao hữu CLB quốc tế | Başakşehir | 1 | 85 | 0 | 0 | 7,3 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Super Lig (Thổ Nhĩ Kỳ) | Bursaspor | 26 | 2.144 | 1 | 0 | 6,8 |
| 2017-2018 | Super Lig (Thổ Nhĩ Kỳ) | Başakşehir | 1 | 54 | 0 | 0 | 6,5 |
|---|
| 2016-2017 | Super Lig (Thổ Nhĩ Kỳ) | Galatasaray | 15 | 1.171 | 0 | 0 | 7,0 |
|---|
| 2015-2016 | Super Lig (Thổ Nhĩ Kỳ) | Galatasaray | 19 | 1.268 | 1 | 2 | 7,1 |
|---|
| 2014-2015 | Super Lig (Thổ Nhĩ Kỳ) | Galatasaray | 3 | 240 | 0 | 0 | – |
|---|
| 2013-2014 | Super Lig (Thổ Nhĩ Kỳ) | Galatasaray | 2 | 55 | 0 | 0 | – |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giải vô địch thế giới | CameroonĐội tuyển quốc gia | 2 | 135 | 0 | 0 | 6,8 |
| 2012-2013 | Ligue 1 | LOSC Lille | 3 | 202 | 0 | 0 | – |
|---|
| 2011-2012 | Ligue 1 | LOSC Lille | 1 | 90 | 0 | 0 | – |
|---|
| 2010-2011 | Ligue 1 | LOSC Lille | 4 | 97 | 0 | 0 | – |
|---|
| 2010 | Giải vô địch thế giới | CameroonĐội tuyển quốc gia | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,5 |
|---|
| 2009-2010 | Ligue 1 | LOSC Lille | 5 | 330 | 0 | 0 | – |
|---|
| 2007-2008 | Ligue 1 | LOSC Lille | 1 | 36 | 0 | 0 | – |
|---|