Câu lạc bộ bóng đá
Dữ liệu mùa giải: 15 kết quả, 27 trận sắp diễn ra
| Super Lig (Thổ Nhĩ Kỳ) | Tr | HS | Đ | |
|---|---|---|---|---|
| 11 | Rizespor | 8 | -3 | 10 |
| 12 | Başakşehir | 7 | -1 | 8 |
| 13 | Gaziantep | 7 | -3 | 8 |
| Huấn luyện viên | Tr | T | H | B | % thắng |
|---|---|---|---|---|---|
| Seckin Özdil2025/9 – 2025/9 | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Nuri Şahin2025/9 – 2028/634 cầu thủ được sử dụng · 1.70:1.20 bàn/trận · 1.59 điểm/trận | 44 | 20 | 10 | 14 | 45% |
| Çağdaş Atan2023/9 – 2025/949 cầu thủ được sử dụng · 1.69:1.24 bàn/trận · 1.66 điểm/trận | 98 | 47 | 22 | 29 | 48% |
Cập nhật:
Başakşehir – Giải đấu: Super Lig (Thổ Nhĩ Kỳ). Huấn luyện viên: Nuri Şahin. Sân vận động: Başakşehir Fatih Terim Stadyumu (İstanbul). Ghi bàn nhiều nhất: Eldor Shomurodov (6 bàn). Başakşehir được thành lập năm 1990.
Thành lập: 1990
Sân vận động: Başakşehir Fatih Terim Stadyumu (Sức chứa: 17.156)
Giải đấu: Super Lig (Thổ Nhĩ Kỳ)
Quốc gia: Thổ Nhĩ Kỳ
Huấn luyện viên: Nuri Şahin
Başakşehir vs Gaziantep: 18 tháng 10, 2026, Super Lig (Thổ Nhĩ Kỳ).
Konyaspor 0-0 Başakşehir (Super Lig (Thổ Nhĩ Kỳ), 11 tháng 10, 2026) – hai đội hòa nhau.
Başakşehir – 5 trận gần nhất: thắng 1, hòa 2, thua 2.
Tiền đạo: Yusuf Sarı
Tiền vệ: Berkay Özcan, Onur Ergün, Olivier Kemen, Umut Güneş, Jakub Kaluzinski, Edin Višća
Thủ môn: Volkan Babacan, Muhammed Şengezer, Deniz Dilmen, Luca Stancic, Ege Öztürk
Số cầu thủ: 30. Tuổi trung bình: 26,6. Cầu thủ nước ngoài: 13. Chấn thương hoặc treo giò: 1.
Trang liên quan: Super Lig (Thổ Nhĩ Kỳ), Tỷ số bóng đá trực tuyến
Huấn luyện viên trưởng của Başakşehir: Nuri Şahin.
Sân nhà của Başakşehir: Başakşehir Fatih Terim Stadyumu (İstanbul). Sức chứa: 17.156.
Başakşehir thi đấu tại Super Lig (Thổ Nhĩ Kỳ).
Başakşehir – Gaziantep (Super Lig (Thổ Nhĩ Kỳ)): lúc 23:00 GMT+7 18 tháng 10, 2026.
Başakşehir được thành lập năm 1990.