Cập nhật:
Vị trí: Tiền đạo, Quốc tịch: Colombia, Tuổi: 28, Chiều cao: 185 cm. Brayan Moreno mùa giải 2024-2025: 12 trận, 2 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Trận đấu gần nhất trong dữ liệu hiện có mà Brayan Moreno ra sân là Real Santa Cruz vs Real Tomayapo, với 60 phút thi đấu. Ngày diễn ra trận đấu: 19 tháng 12, 2024.
Real Santa Cruz: 21 trận, 4 bàn, 0 kiến tạo
Cucuta Deportivo: 11 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Boyaca Chico: 46 trận, 6 bàn, 1 kiến tạo
Trang liên quan: Tỷ số bóng đá trực tuyến
Brayan Moreno năm nay 28 tuổi. Ngày sinh: 26 tháng 6, 1998.
Vị trí: Tiền đạo.
Chiều cao của Brayan Moreno: 185 cm.
Chân thuận: Phải.
Quốc tịch: Colombia.
Brayan Moreno mùa giải 2024-2025: 12 trận, 2 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Brayan Moreno mùa giải 2024-2025: 12 trận, 2 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 609. Điểm đánh giá trung bình: 6,1.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024-2025 | Giải hạng Nhất Bolivia (Primera División) | Real Santa Cruz | 12 | 609 | 2 | 0 | 6,1 |
| 2024 | Giải hạng Nhất Bolivia (Primera División) | Real Santa Cruz | 8 | 339 | 2 | 0 | 6,7 |
| 2023-2024 | Giải hạng Nhất Bolivia (Primera División) | Real Santa Cruz | 1 | 45 | 0 | 0 | 6,7 |
| Torneo (Colombia) | Cucuta Deportivo | 8 | 257 | 0 | 0 | – | |
| Colombian Copa DIMAYOR | Cucuta Deportivo | 2 | 23 | 0 | 0 | – | |
| 2022-2023 | Torneo (Colombia) | Cucuta Deportivo | 1 | 9 | 0 | 0 | – |
| Torneo (Colombia) |
| Boyaca Chico |
| 10 |
| 449 |
| 0 |
| 0 |
| – |
| Categoría Primera A (Colombia) | Boyaca Chico | 6 | 79 | 0 | 0 | 6,4 |
| Colombian Copa DIMAYOR | Boyaca Chico | 1 | 75 | 0 | 0 | – |
| 2021-2022 | Torneo (Colombia) | Boyaca Chico | 11 | 482 | 0 | 0 | – |
|---|
| 2021 | Categoría Primera A (Colombia) | Boyaca Chico | 4 | 294 | 1 | 0 | 6,6 |
|---|
| 2020-2021 | Categoría Primera A (Colombia) | Boyaca Chico | 13 | 837 | 5 | 1 | 7,0 |
|---|
| 2020 | Categoría Primera A (Colombia) | Boyaca Chico | 1 | 45 | 0 | 0 | – |
|---|