Quảng cáo
Caprini đang thi đấu cho RB Omiya Ardija. Vị trí: Tiền đạo, Quốc tịch: Brazil, Tuổi: 28, Chiều cao: 167 cm, Giá trị thị trường: 1 Tr €. 2026-2027: 13 trận, 3 bàn, 4 kiến tạo. Lần ra sân gần nhất được ghi nhận: RB Omiya Ardija vs Yokohama (24 tháng 10, 2026).
Cập nhật:
Điểm trung bình theo tháng
Chạm vào biểu đồ để đổi số liệu
Cao nhất: 1 Tr € (14 thg 12, 2025)
RB Omiya Ardija: 13 trận, 3 bàn, 4 kiến tạo
Theo dữ liệu hiện có của RB Omiya Ardija ở mùa giải 2026/2027, Caprini thi đấu 1057 phút và đá chính 12 trận.
RB Omiya Ardija: 67 trận, 22 bàn, 13 kiến tạo
Yokohama: 63 trận, 9 bàn, 6 kiến tạo
Londrina PR: 70 trận, 6 bàn, 8 kiến tạo
Juventude: 10 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Trang liên quan: RB Omiya Ardija, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Caprini năm nay 28 tuổi. Ngày sinh: 11 tháng 11, 1997.
Vị trí: Tiền đạo.
Caprini đang thi đấu cho RB Omiya Ardija.
Chiều cao của Caprini: 167 cm.
Chân thuận: Trái.
Quốc tịch: Brazil.
| Ngày | Đội | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|---|
| RB Omiya Ardija | 28 tuổi | 1 Tr € | |
| RB Omiya Ardija | 28 tuổi | 1 Tr € | |
| RB Omiya Ardija | 27 tuổi | 600 N € | |
| Yokohama | 27 tuổi | 550 N € | |
| Yokohama | 26 tuổi | 500 N € | |
| Yokohama | 26 tuổi | 375 N € | |
| Yokohama | 25 tuổi | 400 N € | |
| Londrina PR | 24 tuổi | 400 N € | |
| Londrina PR | 23 tuổi | 250 N € |
Giá trị chuyển nhượng: 1 Tr €.
Caprini mùa giải 2026-2027: 13 trận, 3 bàn thắng và 4 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Caprini mùa giải 2026-2027: 13 trận, 3 bàn thắng và 4 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 1.057. Điểm đánh giá trung bình: 7,0.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026-2027 | J2 League (Nhật Bản) | RB Omiya Ardija | 13 | 1.057 | 3 | 4 | 7,0 |
| 2026 | J2/J3 100 Year Vision League | RB Omiya Ardija | 17 | 964 | 7 | 0 | 6,8 |
| 2025-2026 | J2/J3 100 Year Vision League | RB Omiya Ardija | 1 | 90 | 1 | 0 | 7,7 |
| 2025 | J2 League (Nhật Bản) | RB Omiya Ardija | 34 | 1.823 | 11 | 9 | 7,0 |
| 2024-2025 | J2 League (Nhật Bản) | RB Omiya Ardija | 2 | 130 | 0 | 0 | 7,1 |
| J2 League (Nhật Bản) | Yokohama | 2 |
| 76 |
| 0 |
| 1 |
| 6,6 |
| 2024 | J2 League (Nhật Bản) | Yokohama | 34 | 1.858 | 6 | 3 | 6,8 |
|---|
| 2023-2024 | J2 League (Nhật Bản) | Yokohama | 2 | 158 | 1 | 0 | 7,4 |
|---|
| 2023 | J1 League (Nhật Bản) | Yokohama | 20 | 1.091 | 2 | 2 | 6,6 |
|---|
| 2022-2023 | Cúp Liên đoàn Nhật Bản | Yokohama | 3 | 223 | 0 | 0 | – |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| J1 League (Nhật Bản) | Yokohama | 2 | 124 | 0 | 0 | 5,6 | |
| Serie B (Brazil) | Londrina PR | 1 | 57 | 0 | 0 | 6,2 |
| 2022 | Serie B (Brazil) | Londrina PR | 35 | 2.925 | 4 | 5 | 6,6 |
|---|
| 2021-2022 | Serie B (Brazil) | Londrina PR | 5 | 245 | 0 | 0 | 6,4 |
|---|
| 2021 | Serie B (Brazil) | Londrina PR | 25 | 1.169 | 2 | 3 | 7,0 |
|---|
| 2020-2021 | Serie B (Brazil) | Londrina PR | 3 | 196 | 0 | 0 | – |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Serie C (Brazil) | Londrina PR | 1 | 28 | 0 | 0 | – | |
| Serie C (Brazil) | Juventude | 2 | 159 | 0 | 0 | – | |
| Cúp Quốc gia Brazil (Copa do Brasil) | Juventude | 1 | 85 | 0 | 0 | – |
| 2019-2020 | Campeonato Gaúcho (Brazil) | Juventude | 5 | 259 | 0 | 0 | – |
|---|
| 2019 | Campeonato Gaúcho (Brazil) | Juventude | 1 | 62 | 0 | 0 | 6,2 |
|---|
| 2018-2019 | Campeonato Gaúcho (Brazil) | Juventude | 1 | 72 | 0 | 0 | 6,3 |
|---|