Quảng cáo
Vị trí: Tiền vệ, Quốc tịch: Nhật Bản, Tuổi: 45, Chiều cao: 175 cm. 2023: 10 trận, 1 bàn, 1 kiến tạo. Lần ra sân gần nhất được ghi nhận: Tegevajaro Miyazaki vs Yokohama SCC (1 tháng 7, 2023).
Cập nhật:
Không có dữ liệu
Yokohama SCC: 26 trận, 3 bàn, 1 kiến tạo
Grenoble: 33 trận, 1 bàn, 2 kiến tạo
Yokohama: 1 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Jubilo Iwata: 22 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Dijon: 2 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Le Mans: 27 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Trang liên quan: Tỷ số bóng đá trực tuyến
Daisuke Matsui năm nay 45 tuổi. Ngày sinh: 11 tháng 5, 1981.
Vị trí: Tiền vệ.
Chiều cao của Daisuke Matsui: 175 cm.
Chân thuận: Trái.
Quốc tịch: Nhật Bản.
Daisuke Matsui mùa giải 2023: 10 trận, 1 bàn thắng và 1 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Daisuke Matsui mùa giải 2023: 10 trận, 1 bàn thắng và 1 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 267. Điểm đánh giá trung bình: 6,3.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | J3 League (Nhật Bản) | Yokohama SCC | 10 | 267 | 1 | 1 | 6,3 |
| 2022 | J3 League (Nhật Bản) | Yokohama SCC | 16 | 961 | 2 | 0 | 6,5 |
| 2020-2021 | V-League 1 | Grenoble | 7 | 460 | 0 | 0 | – |
| J1 League (Nhật Bản) | Grenoble | 2 | 67 | 0 | 0 | 6,3 | |
| 2020 | J1 League (Nhật Bản) | Yokohama | 1 | 16 | 0 | 0 | 6,6 |
| 2016-2017 | J1 League (Nhật Bản) | Jubilo Iwata | 12 | 269 | 0 | 0 | 6,5 |
| 2015-2016 |
|---|
| J1 League (Nhật Bản) |
| Jubilo Iwata |
| 10 |
| 454 |
| 0 |
| 0 |
| – |
| 2011-2012 | Ligue 1 | Dijon | 2 | 113 | 0 | 0 | – |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ligue 1 | Grenoble | 1 | 24 | 0 | 0 | – |
| 2010-2011 | Giải VĐQG Nga (Premier League) | Grenoble | 6 | 222 | 0 | 0 | – |
|---|
| 2010 | Giải vô địch thế giới | Nhật BảnĐội tuyển quốc gia | 1 | 65 | 0 | 0 | 6,1 |
|---|
| 2009-2010 | Ligue 1 | Grenoble | 14 | 1.080 | 1 | 1 | – |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giải vô địch thế giới | Grenoble | 3 | 207 | 0 | 1 | 6,4 |
| 2007-2008 | Ligue 1 | Le Mans | 27 | 1.939 | 0 | 0 | – |
|---|