Quảng cáo
Dani Vidal đang thi đấu cho Intercity. Vị trí: Tiền vệ, Quốc tịch: Tây Ban Nha, Tuổi: 26, Giá trị thị trường: 150 N €. 2025-2026: 1 trận, 1 bàn, 0 kiến tạo. Lần ra sân gần nhất được ghi nhận: Rayo Majadahonda vs Talavera de la Reina (29 tháng 10, 2025).
Cập nhật:
Cao nhất: 150 N € (25 thg 3, 2024)
| Ngày | Đội | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|---|
| Intercity | 26 tuổi | 150 N € | |
| Rayo Majadahonda | 26 tuổi | 150 N € | |
| Rayo Majadahonda | 25 tuổi | 150 N € | |
| Lugo | 25 tuổi | 150 N € | |
| Lugo | 24 tuổi | 150 N € | |
| Coruxo | 24 tuổi | 150 N € | |
| Coruxo | 23 tuổi | 150 N € | |
| Coruxo |
Intercity: 4 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Theo dữ liệu hiện có của Intercity ở mùa giải 2026/2027, Dani Vidal thi đấu 360 phút và đá chính 4 trận.
Rayo Majadahonda: 1 trận, 1 bàn, 0 kiến tạo
Lugo: 8 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Coruxo: 11 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Polvorin: 15 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Trang liên quan: Intercity, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Dani Vidal năm nay 26 tuổi. Ngày sinh: 16 tháng 5, 2000.
Vị trí: Tiền vệ.
Dani Vidal đang thi đấu cho Intercity.
Quốc tịch: Tây Ban Nha.
Giá trị chuyển nhượng: 150 N €.
Dani Vidal mùa giải 2025-2026: 1 trận, 1 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
| 23 tuổi |
| 100 N € |
| Coruxo | 22 tuổi | 50 N € |
| Coruxo | 21 tuổi | 25 N € |
Dani Vidal mùa giải 2025-2026: 1 trận, 1 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 72. Điểm đánh giá trung bình: 6,7.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025-2026 | Cúp Nhà vua | Rayo Majadahonda | 1 | 72 | 1 | 0 | 6,7 |
| 2024-2025 | Primera División RFEF (Tây Ban Nha) | Lugo | 3 | 136 | 0 | 0 | 6,2 |
| 2023-2024 | Segunda División RFEF (Tây Ban Nha) | Coruxo | 8 | 451 | 0 | 0 | – |
| 2022-2023 | Segunda División RFEF (Tây Ban Nha) | Polvorin | 12 | 663 | 0 | 0 | – |
| Segunda División (Tây Ban Nha) | Lugo | 3 | 34 | 0 | 0 | 6,2 | |
| 2021-2022 | Segunda División RFEF (Tây Ban Nha) | Coruxo |
| 3 |
| 174 |
| 0 |
| 0 |
| – |
| Cúp Nhà vua | Lugo | 1 | 69 | 0 | 0 | 6,3 |
| Tercera División RFEF (Tây Ban Nha) | Polvorin | 3 | 248 | 0 | 0 | – |
| 2020-2021 | Segunda División (Tây Ban Nha) | Lugo | 1 | 29 | 0 | 0 | – |
|---|