Cập nhật:
Daniel Benzar đang thi đấu cho Selimbar. Vị trí: Tiền đạo, Quốc tịch: Romania, Tuổi: 28, Chiều cao: 170 cm, Giá trị thị trường: 75 N €. Daniel Benzar mùa giải 2026-2027: 1 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Trận đấu gần nhất trong dữ liệu hiện có mà Daniel Benzar ra sân là Selimbar vs Botosani, với 74 phút thi đấu. Ngày diễn ra trận đấu: 20 tháng 8, 2026.
Selimbar: 8 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Theo dữ liệu hiện có của Selimbar ở mùa giải 2026/2027, Daniel Benzar thi đấu 522 phút và đá chính 6 trận.
Selimbar: 1 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Gloria Buzau: 3 trận, 0 bàn, 1 kiến tạo
ASU Politehnica Timișoara: 10 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Voluntari: 24 trận, 2 bàn, 2 kiến tạo
Dunarea Calarasi: 13 trận, 1 bàn, 1 kiến tạo
Club FCSB: 10 trận, 2 bàn, 0 kiến tạo
Trang liên quan: Selimbar, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Daniel Benzar năm nay 28 tuổi. Ngày sinh: 30 tháng 12, 1997.
Vị trí: Tiền đạo.
Daniel Benzar đang thi đấu cho Selimbar.
Chiều cao của Daniel Benzar: 170 cm.
Chân thuận: Cả hai.
Quốc tịch: Romania.
Giá trị chuyển nhượng: 75 N €.
Daniel Benzar mùa giải 2026-2027: 1 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Daniel Benzar mùa giải 2026-2027: 1 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 74.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026-2027 | Romanian Cup | Selimbar | 1 | 74 | 0 | 0 | – |
| 2024-2025 | SuperLiga (Romania) | Gloria Buzau | 3 | 122 | 0 | 1 | 6,5 |
| 2023-2024 | SuperLiga (Romania) | ASU Politehnica Timișoara | 1 | 31 | 0 | 0 | 6,2 |
| 2022-2023 | Liga II (Romania) | ASU Politehnica Timișoara | 3 | 164 | 0 | 0 | – |
| 2021-2022 | Liga II (Romania) | ASU Politehnica Timișoara | 6 | 462 | 0 | 0 | – |
| 2020-2021 | Liga II (Romania) | Voluntari |
| 1 |
| 46 |
| 0 |
| 0 |
| – |
| SuperLiga (Romania) | Voluntari | 1 | 19 | 0 | 0 | – |
| 2019-2020 | SuperLiga (Romania) | Voluntari | 11 | 233 | 0 | 1 | – |
|---|
| 2018-2019 | SuperLiga (Romania) | Dunarea Calarasi | 13 | 861 | 1 | 1 | 6,3 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| SuperLiga (Romania) | Club FCSB | 1 | 6 | 0 | 0 | – | |
| UEFA Europa League | Club FCSB | 1 | 16 | 1 | 0 | 7,4 |
| 2017-2018 | SuperLiga (Romania) | Voluntari | 11 | 861 | 2 | 1 | – |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| SuperLiga (Romania) | Club FCSB | 8 | 231 | 1 | 0 | 6,4 |