Cập nhật:
Vị trí: Tiền đạo, Quốc tịch: Argentina, Tuổi: 38, Chiều cao: 179 cm. Diego Perotti mùa giải 2021-2022: 11 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Trận đấu gần nhất trong dữ liệu hiện có mà Diego Perotti ra sân là Salernitana vs Cagliari, với 6 phút thi đấu. Ngày diễn ra trận đấu: 8 tháng 5, 2022.
Salernitana: 11 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Roma: 132 trận, 31 bàn, 23 kiến tạo
Fenerbahçe: 2 trận, 3 bàn, 0 kiến tạo
Genoa: 43 trận, 5 bàn, 7 kiến tạo
Sevilla: 74 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Trang liên quan: Tỷ số bóng đá trực tuyến
Diego Perotti năm nay 38 tuổi. Ngày sinh: 26 tháng 7, 1988.
Vị trí: Tiền đạo.
Chiều cao của Diego Perotti: 179 cm.
Chân thuận: Phải.
Quốc tịch: Argentina.
Diego Perotti mùa giải 2021-2022: 11 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Diego Perotti mùa giải 2021-2022: 11 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 277. Điểm đánh giá trung bình: 6,3.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021-2022 | Serie A | Salernitana | 11 | 277 | 0 | 0 | 6,3 |
| 2020-2021 | Giao hữu CLB quốc tế | Roma | 3 | 126 | 0 | 0 | 6,9 |
| Super Lig (Thổ Nhĩ Kỳ) | Roma | 2 | 82 | 0 | 0 | 5,9 | |
| Super Lig (Thổ Nhĩ Kỳ) | Fenerbahçe | 2 | 111 | 3 | 0 | 8,1 | |
| 2019-2020 | Serie A | Roma | 21 | 874 | 5 | 3 | 6,8 |
| UEFA Europa League | Roma | 4 | 187 | 1 | 1 | 7,0 | |
| Giao hữu CLB quốc tế | Roma | 2 | 135 | 0 | 0 | 6,7 | |
| Coppa Italia | Roma | 1 | 70 | 0 | 0 | 6,4 | |
| 2018-2019 | Serie A | Roma | 13 | 665 | 5 | 0 | 7,0 |
| UEFA Champions League | Roma | 2 | 148 | 0 | 0 | 6,4 | |
| Giao hữu CLB quốc tế | Roma | 1 | 45 | 0 | 0 | – | |
| International Champions Cup | Roma | 1 | 46 | 0 | 0 | – | |
| 2018 | International Champions Cup | Roma | 1 | 29 | 1 | 1 | 7,7 |
| 2017-2018 | Serie A | Roma | 25 | 1.605 | 5 | 4 | 6,8 |
| UEFA Champions League | Roma | 9 | 729 | 3 | 1 | 7,1 | |
| 2016-2017 | Serie A | Roma | 32 | 1.748 | 8 | 6 | 7,0 |
| 2015-2016 | Serie A | Roma | 15 | 1.205 | 3 | 7 | 7,3 |
| Serie A | Genoa | 16 | 1.085 | 1 | 2 | 6,7 | |
| 2014-2015 | Serie A | Genoa | 27 | 2.303 | 4 | 5 | 6,7 |
| 2013-2014 | La Liga | Sevilla | 8 | 224 | 0 | 0 | – |
| Giải hạng Nhất Argentina (Primera División) | Sevilla | 1 | 13 | 0 | 0 | – | |
| 2012-2013 | La Liga | Sevilla | 13 | 595 | 0 | 0 | – |
| 2011-2012 | La Liga | Sevilla | 11 | 621 | 0 | 0 | – |
| 2010-2011 | La Liga | Sevilla | 13 | 704 | 0 | 0 | – |
| 2009-2010 | La Liga | Sevilla | 15 | 827 | 0 | 0 | – |
| 2008-2009 | La Liga | Sevilla | 13 | 644 | 0 | 0 | – |