Cao nhất: 200 N € (7 thg 12, 2020)
| Ngày | Đội | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|---|
| Slavia Mozyr | 27 tuổi | 75 N € | |
| Slavia Mozyr | 27 tuổi | 75 N € | |
| Slavia Mozyr | 26 tuổi | 100 N € | |
| Slavia Mozyr | 26 tuổi | 150 N € | |
| Gorodeya | 25 tuổi | 200 N € | |
| Gorodeya | 25 tuổi | 150 N € | |
| Gomel | 24 tuổi | 50 N € | |
| Gomel | 24 tuổi | 50 N € | |
Cập nhật:
Dmitri Ignatenko đang thi đấu cho Slavia Mozyr. Vị trí: Hậu vệ, Quốc tịch: Belarus, Tuổi: 25, Chiều cao: 189 cm. Dmitri Ignatenko mùa giải 2022-2023: 4 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Slavia Mozyr: 9 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Gorodeya: 9 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Gomel: 2 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Trang liên quan: Slavia Mozyr, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Dmitri Ignatenko năm nay 25 tuổi. Ngày sinh: 13 tháng 6, 2001.
Vị trí: Hậu vệ.
Dmitri Ignatenko đang thi đấu cho Slavia Mozyr.
Chiều cao của Dmitri Ignatenko: 189 cm.
Quốc tịch: Belarus.
Dmitri Ignatenko mùa giải 2022-2023: 4 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
| Gomel |
| 24 tuổi |
| 50 N € |
| Gomel | 23 tuổi | 50 N € |
| Gomel | 22 tuổi | 50 N € |
| Gomel | 22 tuổi | 50 N € |
| Gomel | 21 tuổi | 50 N € |
| Gomel | 20 tuổi | 100 N € |
| Gomel | 20 tuổi | 150 N € |
| Gomel | 19 tuổi | 50 N € |
Dmitri Ignatenko mùa giải 2022-2023: 4 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 80.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2022-2023 | Giải VĐQG Belarus (Premier League) | Slavia Mozyr | 4 | 80 | 0 | 0 | – |
| 2021-2022 | Giải VĐQG Belarus (Premier League) | Slavia Mozyr | 3 | 106 | 0 | 0 | – |
| 2020-2021 | Giải VĐQG Belarus (Premier League) | Slavia Mozyr | 1 | 41 | 0 | 0 | – |
| 2019-2020 | Giải VĐQG Belarus (Premier League) | Gorodeya | 9 | 437 | 0 | 0 | – |
| Giải VĐQG Belarus (Premier League) | Gomel | 2 | 96 | 0 | 0 | – | |
| Giải VĐQG Belarus (Premier League) | Slavia Mozyr | 1 | 1 | 0 | 0 | – |