Quảng cáo
Vị trí: Tiền vệ, Quốc tịch: Xứ Wales, Tuổi: 36, Chiều cao: 180 cm. 2023-2024: 11 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo. Lần ra sân gần nhất được ghi nhận: Tulsa Roughneck vs OKC Energy (31 tháng 10, 2021).
Cập nhật:
Cao nhất: 150 N € (10 thg 7, 2018)
| Ngày | Đội | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|---|
| Pen Bont | 34 tuổi | 25 N € | |
| Pen Bont | 33 tuổi | 25 N € | |
| Pen Bont | 33 tuổi | 50 N € | |
| OKC Energy | 31 tuổi | 150 N € | |
| OKC Energy | 30 tuổi | 150 N € | |
| OKC Energy | 29 tuổi | 150 N € | |
| OKC Energy | 28 tuổi | 150 N € | |
| OKC Energy |
Penybont: 12 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
OKC Energy: 35 trận, 1 bàn, 0 kiến tạo
Hartford Athletic: 2 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Trang liên quan: Tỷ số bóng đá trực tuyến
Jonathan Brown năm nay 36 tuổi. Ngày sinh: 17 tháng 4, 1990.
Vị trí: Tiền vệ.
Chiều cao của Jonathan Brown: 180 cm.
Chân thuận: Phải.
Quốc tịch: Xứ Wales.
Jonathan Brown mùa giải 2023-2024: 11 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
| 28 tuổi |
| 150 N € |
| OKC Energy | 27 tuổi | 100 N € |
| Wrexham | 18 tuổi | 100 N € |
| Cardiff City | 18 tuổi | 75 N € |
Jonathan Brown mùa giải 2023-2024: 11 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 335.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023-2024 | Giải VĐQG xứ Wales (Cymru Premier) | Penybont | 11 | 335 | 0 | 0 | – |
| 2022-2023 | Europa Conference League | Penybont | 1 | 25 | 0 | 0 | – |
| 2021-2022 | USL Championship (Mỹ) | OKC Energy | 3 | 71 | 0 | 0 | – |
| 2021 | USL Championship (Mỹ) | OKC Energy | 15 | 847 | 0 | 0 | – |
| 2020-2021 | USL Championship (Mỹ) | OKC Energy | 7 | 390 | 0 | 0 | – |
| 2020 | USL Championship (Mỹ) | OKC Energy | 9 | 473 | 1 | 0 | – |
| 2019-2020 | USL Championship (Mỹ) |
| 1 |
| 70 |
| 0 |
| 0 |
| – |
| 2018-2019 | US Open Cup | Hartford Athletic | 2 | 110 | 0 | 0 | 6,4 |
|---|