Hồ sơ cầu thủ
Ai Cập
Không có dữ liệu
Cao nhất: 500 N € (13 thg 7, 2014)
| Ngày | Đội | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|---|
| Gaish | 35 tuổi | 300 N € | |
| Gaish | 35 tuổi | 300 N € | |
| Gaish | 34 tuổi | 200 N € | |
| El Gounah | 33 tuổi | 200 N € | |
| Ittihad Alexandria | 33 tuổi | 200 N € | |
| Ittihad Alexandria | 32 tuổi | 250 N € | |
| Ittihad Alexandria | 32 tuổi | 300 N € | |
| Ittihad Alexandria |
Cập nhật:
Vị trí: Tiền đạo, Quốc tịch: Ai Cập, Tuổi: 38, Chiều cao: 175 cm, Giá trị thị trường: 300 N €. Khaled Kamar mùa giải 2022-2023: 23 trận, 3 bàn thắng và 2 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Trận đấu gần nhất trong dữ liệu hiện có mà Khaled Kamar ra sân là El Mokawloon El Arab vs Tala'ea El Gaish, với 3 phút thi đấu. Ngày diễn ra trận đấu: 23 tháng 5, 2023.
Tala'ea El Gaish: 19 trận, 3 bàn, 2 kiến tạo
El Gounah: 31 trận, 7 bàn, 0 kiến tạo
Ittihad Alexandria: 49 trận, 8 bàn, 5 kiến tạo
Trang liên quan: Tỷ số bóng đá trực tuyến
Khaled Kamar năm nay 38 tuổi. Ngày sinh: 2 tháng 2, 1988.
Vị trí: Tiền đạo.
Chiều cao của Khaled Kamar: 175 cm.
Chân thuận: Phải.
Quốc tịch: Ai Cập.
Giá trị chuyển nhượng: 300 N €.
| 31 tuổi |
| 400 N € |
| Ittihad Alexandria | 30 tuổi | 300 N € |
| El Entag Al Harby | 30 tuổi | 300 N € |
| Zamalek | 29 tuổi | 300 N € |
| Zamalek | 29 tuổi | 300 N € |
| Ittihad Alexandria | 28 tuổi | 350 N € |
| Smouha | 28 tuổi | 400 N € |
| Smouha | 28 tuổi | 500 N € |
| Zamalek | 27 tuổi | 500 N € |
| Zamalek | 26 tuổi | 500 N € |
| Zamalek | 26 tuổi | 500 N € |
Khaled Kamar mùa giải 2022-2023: 23 trận, 3 bàn thắng và 2 kiến tạo trên mọi đấu trường.